KANJI : 操
あやつる・ソウ : THAO
Cầm, giữ
Tay thao tác.. đưa vật phẩm lên cây..
:
操作
パソコンの操作を誤って大切なファイルを削除してしまった。
Thao tác máy tính sai nên xóa nhầm file quan trọng.
:
体操
腰を痛めた体操選手が引退することになった。
Vận động viên thể dục dụng cụ đau lưng quyết định giải nghệ.
:
体操
ラジオ放送が流れているのを⽴つたまま聞き、ラジオ体操のあと軽い運動だけするというところもおあれば、ラジオ体操の前後にみ運動をやって、1週間ぐらいするところもある。
Có nơi đứng nghe radio phát, chỉ vận động nhẹ sau thể dục radio, có nơi vận động thêm trước sau thể dục radio khoảng 1 tuần.
:
操作
情報操作されないように注意して取搭選択すれば、歩きながらでも、世界の生の情報が正確に得られるのである。
Nếu chú ý chọn lấy thông tin để không bị thao túng thông tin thì dù đang đi cũng có thể có thông tin sống động chính xác của thế giới.
:
体操
ラジオ体操
Thể dục radio.
:
操り
彼は彼女の操り人形に過ぎない
Anh ấy chỉ là con rối của cô ấy.