KANJI : 比
くらべる・ヒ : BỈ
So sánh
:
比べる
お金持ちで、優しいくて、イケメンで、背が高いtuhocjlpt君に比べて、なんか君は
So với cậu tuhocjlpt giàu, hiền, đẹp trai, cao thì cậu…
:
比較
優等生の兄さんといつも比較される
Luôn bị so sánh với anh trai học sinh ưu tú.
:
比例
学歴と読書量は強い正比例関係にある。
Học vấn và lượng đọc sách có quan hệ tỷ lệ thuận mạnh.
:
比較的
この絵は比較的短時間で描き上げられた。
Bức tranh này được vẽ trong thời gian tương đối ngắn.
:
比べる
年前に比べると、携帯電話もずいぶん小型化された
So với vài năm trước, điện thoại di động cũng nhỏ gọn hơn nhiều.
:
比べる
長年、工場現場で仕事をしている労働者は事務職の労働者に比べ、聴覚に損傷が生じる可能性が30倍も高いという。
:
構成比
集団の構成比で言うと、せいぜい全体の5%の優秀な人間の活躍や成功を横目よこめで見ながら、羨ましく感じたり、ひそかに悔しさを噛かみ締しめているというのが本当のところでしょう。
Về tỷ lệ cấu thành nhóm, thực tế là nhìn nghiêng sự hoạt động thành công của tối đa 5% người xuất sắc toàn thể, vừa ghen tị vừa ngầm cắn răng nuối tiếc.
:
比較
100年前、いや50年前、いや30年前とは比較することもできないほど、我々の暮らしは豊かになった。
So với 100 năm trước, không, 50 năm trước, không, 30 năm trước, cuộc sống chúng ta giàu có đến mức không thể so sánh.