KANJI : 願
ねがうーねがい・ガン : NGUYỆN
Muốn. Nguyện。Khen ngợi, hâm mộ.
Nguyên viết ước NGUYỆN vào tờ Giấy
読解
:
願う
今の状況に満足を感じているのに、それ以上のことを願うこと自体が不可能なことであるから。
行こう
読解
:
志願
私たちの会社では、志願してくれたのに、採用できなかった学生から、こんな問い合わせを受けることがよくあ ります。
Vì đang cảm thấy thỏa mãn với tình hình hiện tại nên bản thân việc mong muốn hơn thế là chuyện không thể.
行こう
語彙
:
願書
大学に願書を出そうと思ったら、一昨日でしめきりだった。
Định nộp đơn vào đại học thì hạn chót là hôm kia.
行こう
読解
:
願望
小説を書いて世に発表したいという願望は、自分というものを世間に知らしめたいということであって、つまりは自己表現状から出てくるものだ。
Ước muốn viết tiểu thuyết công bố ra đời là muốn cho thế gian biết bản thân, tức xuất phát từ trạng thái tự biểu hiện.
行こう