KANJI : 説
とく・セツ : THUYẾT
NGÔN từ của HUYNH như TIỂU THUYẾT vậy
読解
:
小説家
小説家で自作解説をする人がたまにいる。
行こう
読解
:
説得
短期間老人を預かってくれる施設がありますので、親を説得してときどき利用しました。
Có cơ sở trông người già ngắn hạn nên thuyết phục cha mẹ thỉnh thoảng sử dụng.
行こう
読解
:
解説
日本では、人気の美術展に行くと一番混んいるでのが、入り口の作家の略歴とか解説ボードの前です。
Ở Nhật nếu bạn đi đến các cuộc triễn lãm mỹ thuật nổi tiếng thì nơi đông đúc nhất là ở đằng trước tấm bảng giải thích về tiểu sử vắn tắt này nọ của các tác giả ngay chỗ lối đi ra vào.
行こう
読解
:
説明
そして、そのような感情が生てじくてるのには、それ相応のことが生じており、だいたいにおいて、それがどうして生じてきたのか説明できるものである。
Và để cảm xúc như thế sinh ra thì có chuyện tương xứng xảy ra, nói chung có thể giải thích vì sao sinh ra.
行こう
読解
:
演説
首相は昨日の国会での演説で、経済対策を最優先するとの決意を述べた
Thủ tướng trong diễn văn Quốc hội hôm qua nêu quyết tâm ưu tiên biện pháp kinh tế nhất.
行こう