KANJI : 敗
やぶれる・ハイ : BẠI
Hỏng, đổ nát. Nghiêng đổ. Thua.
BẠI trận mất tiền bị đánh
語彙
:
敗れる
決勝戦で惜しくも敗れ、国民はやや失望したようだ。
Thua tiếc nuối ở trận chung kết, dân chúng dường như hơi thất vọng.
行こう
読解
:
失敗
その対話の成り行きが、その人の一生を左右する、とまではいかないにしても、一生、問題を引きずってゆくことになるのに、準備なしで覚悟もないままに臨んでしまうために、失敗をしてしまうのである。
Dù không đến mức diễn biến đối thoại đó quyết định cả đời người, nhưng sẽ kéo theo vấn đề suốt đời, vì không chuẩn bị không quyết tâm mà đối mặt nên thất bại.
行こう
読解
:
勝敗
そして、ルールのもとで勝敗を競いますが、このことが楽しくないのであれば、スポーツをする価値はありません。
Và dưới quy tắc cạnh tranh thắng thua, nếu điều đó không vui thì không có giá trị chơi thể thao.
行こう
読解
:
敗北
しかも、そのCDはかなり昔に録音したものであり、私は、稚拙な過去の自分を突き付けられたような敗北感に襲われた
Hơn nữa, CD này tôl đã thu âm khá lâu về trước, tôi đã phải đối mặt với thất bại và sự kém cỏi của bản thân trong quá khứ.
行こう