KANJI : 早
はやいーはやまるーはやめる・ソウーサッ : TẢO
Sớm ngày. Trước
Ngày phải dậy trước 10h là sớm
読解
:
早める
ライバル企業が採用を早めている中で、自社だけが出遅れることはできないからだ。
Vì trong khi doanh nghiệp đối thủ đang sớm tuyển dụng, chỉ công ty mình chậm trễ thì không được.
行こう
読解
:
足早
散歩という言葉はぶらりぶらりのそぞろ歩きを連想させるが、それではカタルシスはおこりにくい。相当足早に歩く。
Từ “đi dạo” liên tưởng bước đi thong thả nhưng như thế khó xảy ra catharsis. Đi khá nhanh.
行こう
読解
:
早速
早速ですすが、本日(10日)17時までに納めていただく予定のEW2000-B、3000個ですが、現在19時を過ぎた時点でまだ届いておりません。
Thật là gấp gáp nhưng về việc 3000 chiếc EW2000B dự định chuyển đến trước 17h ngày hôm nay (ngày mùng 10), bây giờ đã quá 19h mà sản phẩm vẫn chưa đến nơi.
行こう
読解
:
早い
要領が良くて飲み込みの早い人間もいるだろう。
Cũng có người nắm bắt nhanh, hiểu nhanh.
行こう
語彙
:
早急
この問題は早急に解決しなければならない。
Vấn đề này cần phải được giải quyết ngay lập tức.
行こう
読解
:
素早く
素早く乗り降りできるようにするためには個々の車両の出口を増やすか大きくしてやれば良い。
Để lên xuống nhanh thì tăng hoặc mở rộng cửa từng toa là được.
行こう