KANJI : 請
こうーうける・セイーシンーショウ : THỈNH
Thăm hầu
Nói lời thanh xanh là để thỉnh cầu gì đó
読解
:
請求書
休職期間が何ヶ月にも及ぶ場合は毎月会社に傷病手当請求書というのを提出するのですが、そこにも医師の診断書に記入された病名を記入することになります。
行こう
読解
:
申請
一般家庭の主婦が何か考案ても、それを発表する機会はほとんどなく、また特許申請をしたり商品化したりしようと思っても、どうしたらよいのかわからないのが普通である。
Nội trợ gia đình bình thường dù nghĩ ra gì cũng hầu như không có cơ hội công bố, muốn xin bằng sáng chế hay thương mại hóa cũng thường không biết làm thế nào.
行こう
読解
:
要請
それは自国のためばかりではなく、人類の共有財産として、いつか役立つ方向のものに研究が進むことを要請されているのである。
Không chỉ vì nước mình, mà được yêu cầu nghiên cứu tiến theo hướng hữu ích nào đó như tài sản chung của nhân loại.
行こう
語彙
:
請求
荷物の重量が20キロを超過した場合は、追加料金を請求されます。
Nếu trọng lượng hành lý vượt 20 kg sẽ bị tính phí thêm.
行こう