KANJI : 誘
さそうーいざなう・ユウーイウ : DỤ
Dỗ dành, dùng lời nói khéo khuyên
Dùng ngôn ngữ ưu tú để dẫn dụ
読解
:
誘う
また、他の人からほめられたり感謝されたりする経験が立ち直りのきっかけになるとして、ごみ清掃などのボランティア活動や老人ホームへの慰問にも誘う。
行こう
読解
:
勧誘
でもそんな言い方が通用しないことは、一度、何かの勧誘電話でも経験してみれば、わかると思います。
Tuy nhiên, cách nói như thế thì không thông dụng, nếu như bạn hãy thử một lần trải nghiệm một cuộc điện thoại mời chào tư vấn về sản phẩm nào đó thì bạn sẽ hiểu.
行こう
語彙
:
誘拐
今度の誘拐事件についてあらゆる角度から検討してください。
行こう
読解
:
誘導
第二グループの子は、「成功や失敗の原因は努力にある」と判断するように誘導されていたので、失敗したとき「もっと努力すれば成功する」と前向きに考えたのです。
行こう
読解
:
誘惑
プレーヤーは、「勝利を得るためには、ルールを守りたくない」という誘惑に絶えず直面しています。
Các vận động viên luôn phải đối mặt với sự cám dỗ rằng: "Nếu muốn giành chiến thắng thì chẳng muốn tuân thủ luật lệ nữa."
行こう