sachjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
説明
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
久 ひさしい・キュウーク CỬU
漢字コース
KANJI :
久
ひさしい・キュウーク
: CỬU
Lâu cửu mộ
con Người (人) Cứ (ク) đi tìm những thứ vĩnh Cửu.
読解
:
久しぶり
今回、久しぶりに生の音楽が聞けて、とても幸せな時間が過ごせました。
Lần này được nghe nhạc sống lâu rồi, đã có thời gian rất hạnh phúc.
行こう
:
半永久
何らかの基準となる物の寿命に対して、非常に長い場合に半永久的と使うと思います。
Tôi nghĩ dùng “bán vĩnh cửu” khi rất dài so với tuổi thọ của thứ làm tiêu chuẩn nào đó.
読解
:
久しい
大学生や大学をめぐっては「学力低下」で今の大学生は九九さえできない 的な言い方が大学の教師の側からされて久しい
Xung quanh sinh viên và đại học, phía giáo viên đại học đã lâu nói kiểu “năng lực học giảm, sinh viên hiện nay thậm chí không thuộc bảng cửu chương”.
行こう