KANJI : 及
およぶ ーおよびーおよぼす・キュウ : CẬP
Kịp, đến.
Phổ cập cho 3 người
読解
:
波及
回復に向かう各国の足並みがそろうにつれ、日本への波及効果も大きくなってきたようだ。
Cùng với việc các quốc gia đang tiến tới phục hồi, hiệu ứng lan tỏa tới Nhật Bản cũng ngày càng lớn
行こう
読解
:
普及率
日本も医療技術では負けていないし、MRIなどの高度の装置の普及率も高い。
Nhật Bản cũng không thua về kỹ thuật y tế, tỷ lệ phổ biến thiết bị cao như MRI cũng cao.
行こう
読解
:
及ぶ
休職期間が何ヶ月にも及ぶ場合は毎月会社に傷病手当請求書というのを提出するのですが、そこにも医師の診断書に記入された病名を記入することになります。
行こう
読解
:
追及
それだけに一体どういうものが「幸福」なのか知るのは、それを追及する前提として深刻な 課題であると思う。
Chính vì thế, biết “hạnh phúc” là gì chính là thách thức nghiêm trọng như tiền đề theo đuổi nó.
行こう
読解
:
普及
この数字は仏教の発祥地インドで考案されアラビア人がヨーロッパに伝えたもので、普及したのは13世紀に入ってからです。
Con số này được phát minh tại Ấn Độ, nơi khai sinh của Phật giáo, và được người Ả Rập truyền đến châu Âu, bắt đầu phổ biến từ thế kỷ 13
行こう
読解
:
言及
言葉と生物の多様性が同じ地域で見られる理由について、チームは「複維で、地域ごとに異なるだろう」として詳しくは言及していないが、「人間の国際的な経済活動は、貴重な言語にとっても混在的な脅威になっている」と指摘している。
Về lý do đa dạng ngôn ngữ và sinh vật thấy ở cùng vùng, nhóm nghiên cứu nói “phức tạp, khác nhau theo vùng” không đề cập chi tiết, nhưng chỉ ra “hoạt động kinh tế quốc tế của con người đang là mối đe dọa hỗn hợp cả với ngôn ngữ quý giá”.
行こう