KANJI : 録
ロク : LỤC
tiền 金 yô (ヨ)như nước 水
:
録画
録画時間をしっかり記録しておく
Hãy ghi chép chắc chắn thời gian ghi hình.
:
記録
この会社は、去年はじめて黒字を記録した。
Công ty này năm ngoái lần đầu ghi nhận lãi.
:
録音
首相のインタビューを録音する
Ghi âm phỏng vấn thủ tướng.
:
登録
ユーチューブチャンネルを登録する
Đăng ký kênh YouTube.
:
記録
A選手は、B選手が狙う3年連続1位の記録の樹立を阻もうとしている。
Vận động viên A đang cố ngăn vận động viên B lập kỷ lục hạng nhất liên tục 3 năm.
:
登録
今、会員に登録するといろいろな特典がある。
Hiện đăng ký hội viên thì có nhiều ưu đãi.
:
録音
録音された伝言を再生する。
Phát lại tin nhắn đã ghi âm.
:
登録
登録には、氏名と生年月日の入力が必須となっています。
Đăng ký bắt buộc nhập họ tên và ngày sinh.
:
目録
送られてきた美術品の目録に盗難品を発見した。
Phát hiện đồ bị đánh cắp trong danh mục tác phẩm nghệ thuật gửi đến.
:
記録
実際に、あの日雨が降ったと思っていたけれど、記録を調べてみだら違っていたということがある。
Thực tế có chuyện cứ nghĩ hôm đó mưa nhưng kiểm tra ghi chép thì không đúng.
:
録画
2次審査:応募者の中から、20名の方を選び、本人のスピーナの録画を送っていただきます。
Vòng 2: Chọn 20 người từ ứng viên, gửi video phát biểu của bản thân.