KANJI : 則
ソク : TẮC
Phép. Bắt chước
Tiền BỐI cầm ĐAO đi thiết lập QUI TẮC.
:
規則
規則正しい生活をしましょう
Hãy sống có quy luật.
:
反則
反則でレットカードを出した
Phạm quy nên rút thẻ đỏ.
:
法則
自然の法則
Quy luật tự nhiên.
:
原則
基本原則を立てる
Đặt nguyên tắc cơ bản.
:
規則
仕事が忙しくて不規則な生活が続いている。
Công việc bận nên cuộc sống không có quy luật kéo dài.
:
校則
校則違反を認めることはできないく
Không thể chấp nhận (thừa nhận) hành vi vi phạm nội quy của nhà trường.
:
原則
推定無罪の原則を逸脱した不当な判断が下された。
Phán quyết bất công vượt khỏi nguyên tắc suy đoán vô tội được đưa ra.
:
法則
自然界の法則には逆らえない。
Không thể chống lại quy luật tự nhiên.
:
規則
階段を駆け足で降りながら規則を守らなかった私と、進行方向を守らなかったおじいさん。
Tôi chạy xuống cầu thang không tuân quy tắc và ông cụ không tuân hướng đi.
:
法則
よく知られたハインリッヒの法則は、一つの重大事故の背後には29の軽微な事故があり、300の異常があると説く。
Quy luật Heinrich nổi tiếng nói rằng sau một tai nạn nghiêm trọng có 29 tai nạn nhẹ và 300 bất thường.
:
原則
「先入観を排除して文章を読め」という原則を貫くならば、文章の内容自体についての予備知識は、不要であるどころか、客観的・論理的な理解を妨げる障害になります。
Nếu tuân thủ nguyên tắc “loại bỏ định kiến rồi đọc văn bản” thì kiến thức sơ bộ về nội dung văn bản không những không cần mà còn trở thành trở ngại hiểu khách quan logic.
:
鉄則
未熟な人たちを育てることは、強い組織を創りあげる鉄則である。
Nuôi dưỡng người chưa chín chắn là nguyên tắc sắt để tạo tổ chức mạnh.