KANJI : 刻
きざむ・コク : KHẮC
Khắc chạm trổ
Dùng dao khắc hình 4 người đội mũ
:
刻む
その言葉、心に刻みます
Lời đó tôi sẽ khắc sâu vào lòng.
:
彫刻
君の彫刻のような顔が好き
Tôi thích khuôn mặt như điêu khắc của bạn.
:
深刻
クラブに行って、朝8時まで連絡ができなかったのは深刻な問題だ
Đi club đến 8 giờ sáng không liên lạc được là vấn đề nghiêm trọng.
:
深刻
地球の温暖化はますます深刻になっている
Nóng lên toàn cầu ngày càng nghiêm trọng hơn.
:
一刻
もし一刻を争うような緊急の用事を抱えているならば、そもそもだれかと会話なんかしていないと思いませんか。
Nếu đang có việc khẩn cấp tranh từng phút thì bạn không nghĩ rằng vốn dĩ không nói chuyện với ai sao?
:
彫刻刀
学童用彫刻刀のベストセラー[マルイチ彫刻刀]
Best seller dao khắc cho học sinh [Maruichi chokokuto].
:
彫刻
遅刻しないように、目覚し時計を6時に合わせて寝た。
Để không muộn, tôi chỉnh đồng hồ báo thức 6 giờ rồi ngủ.
:
刻む
最後に、ねぎを刻んで豆腐の上にかけてください。
Cuối cùng cắt hành rồi rắc lên đậu phụ.
:
遅刻
今日遅刻した分は、給料からさし引くよ。
Phần muộn hôm nay sẽ trừ vào lương đấy.
:
時刻
帰りの電車の時刻を調べておいたが、忘れてしまった。
Đã tra giờ tàu về nhưng quên mất.
:
深刻
彼は深刻な悩みをかかえているようだ。
Anh ấy dường như đang mang nỗi lo nghiêm trọng.
:
深刻
特に、近隣との騒音問題も頻繁に起こり、殺人事件にまで至る深刻な問題になっている。
Đặc biệt, vấn đề tiếng ồn với hàng xóm cũng thường xuyên xảy ra, trở thành vấn đề nghiêm trọng đến mức án mạng.
:
時刻表
時刻表がないと電車が遅れたかどうか分からないでしょう
Không có bảng giờ thì không biết tàu có trễ hay không nhỉ.
:
遅刻
電車が遅れて学校や会社に遅刻しそうになった時も、出張や旅行をする時も、ここがどこで、何をどうすれば何ができるかは記憶に頼っています。
Khi tàu trễ suýt muộn trường hay công ty, khi đi công tác hay du lịch, chỗ này là đâu, làm gì thì được gì đều dựa vào trí nhớ.
:
彫刻
確かに小説は、絵や彫刻のように、一目で見ることのできる物体ではない。
Quả thật tiểu thuyết không phải vật thể nhìn một cái như tranh hay điêu khắc.