KANJI : 検
ケン : KIỂM
Kiểm tra
KIỂM検 chứng rằng cây木 cối phù hợp合 với con người人
:
検討
さて、この件について検討してみましょうか
:
検挙
15年中は、国外逃亡被疑者16人の身柄を引き取り、検挙した。
:
検討
計画に問題点が多く見つかったので再検討することにした。
:
検索
CT検索のため、静脈に造影剤が注入された。
Vì CT scan nên chất cản quang được tiêm vào tĩnh mạch.
:
点検
点検を怠ったがために事故を引き起こした。
Vì lơ là kiểm tra nên gây ra tai nạn.
:
検診
定期検診を呼びかけ、健康の増進を図る。
Kêu gọi khám sức khỏe định kỳ, hướng tới tăng cường sức khỏe.
:
検査
実験がおわってから精密検査をしたところ、精神状態はヘんになっていても、身体にはどこも異常はなかったという。
Sau thí nghiệm kiểm tra kỹ thì dù trạng thái tinh thần bất thường nhưng cơ thể không có bất thường nào.
:
検討
本当にカラーでなければならないコビーかどうか、十分検討の上、使用は必要最小限にとどめるようにお願いします。
Xin kiểm tra kỹ xem có thực sự cần copy màu hay không, rồi hạn chế sử dụng ở mức tối thiểu cần thiết.
:
検索
「読書感想文」をネット検索すると、感想文の既製品が束になってヒットする。
Tìm kiếm “bài cảm nghĩ đọc sách” trên mạng thì hàng loạt bài cảm nghĩ có sẵn xuất hiện.
:
点検
この点検は、消防法により年1回の実施が義務付けられているものです。
Kiểm tra này theo luật phòng cháy chữa cháy bắt buộc thực hiện 1 lần/năm.