KANJI : 乱
みだれるーみだす・ランーロン : LOẠN
Lưỡi uốn chữ L để nói chữ loạn
読解
:
乱す
チーム全員でものごとを成すというのは本当に面白いが、ときにはチームが一つにまとまらず、あるメンバーがおびただしくチームの足並みを乱す要因になってしまうこともある。
Cả đội cùng hoàn thành việc thật thú vị nhưng đôi khi đội không thống nhất, một thành viên trở thành yếu tố làm rối nhịp bước đội rất nhiều.
行こう
読解
:
乱れる
感情が心に渦巻く: ここでは、感情で心が乱れる
Cảm xúc xoáy trong lòng: ở đây là lòng rối vì cảm xúc.
行こう
読解
:
混乱
ことによく調べて、材料がありあまるほどあるというときほど、混乱がいちじるしい
Càng điều tra kỹ, vật liệu thừa thãi thì hỗn loạn càng rõ rệt.
行こう
読解
:
乱雑
大食堂という乱雑な形式では、それにこたえることは不可能だったのだ。
Hình thức lộn xộn như nhà ăn lớn thì không thể đáp ứng được điều đó.
行こう
語彙
:
反乱
一般兵士の大部分はヒトラーに全幅の信頼をおいており、たとえ反乱を指令しても従わないだろう。
Phần lớn binh sĩ thường tin tưởng tuyệt đối Hitler, dù ra lệnh nổi loạn cũng không tuân.
行こう
語彙
:
乱用
すなわち企業の利益のため不必要な薬品を売りまくって乱用をすすめたことが、非難のまとになっている。
Tức là vì lợi ích doanh nghiệp bán tràn lan thuốc không cần thiết, khuyến khích lạm dụng trở thành mục tiêu chỉ trích.
行こう