KANJI : 統
すべるーほびる・トウ : THỐNG
Mối tơ.
Sợi Dây truyền THỐNG mang theo sự Sung túc
読解
:
統制
そこでは人間の活動はすべて統制されていて、規制から外れた者は粗悪品として社会の外へ排除きれるのである。
Ở đó mọi hoạt động con người đều bị kiểm soát, người lệch quy định bị loại ra ngoài xã hội như hàng kém chất lượng.
行こう
読解
:
統計
2005年の統計によると日本では情報を得る手段どじて新聞が89%、インターネットが44%だったが、韓国では当時既に新聞75.4%、インターネット65%とかなりインターネットが新聞に迫ってきていた。
Theo thống kê 2005, ở Nhật phương tiện lấy thông tin báo chí 89%, Internet 44%, nhưng Hàn Quốc lúc đó báo 75,4%, Internet 65% đã khá gần báo.
行こう
読解
:
統一
もし世界中の言語が統一されたら、どこに行っても誰とでも話せるし、外国旅行も気軽にできるわけですから、どんなに便利だろうと思ったことのある人も少なくないでしょう。
Nếu ngôn ngữ thế giới thống nhất, đi đâu cũng nói được với ai, du lịch nước ngoài cũng thoải mái, chắc nhiều người từng nghĩ tiện biết bao.
行こう
読解
:
系統
インドには、国語としては、ヒンディー語があるのである、このヒンディー語の通じる範囲というのが、やはりインドの一部であって南の方では系統の全然違うドラヴィダ語系統の言語を使っている。
Ở Ấn Độ có tiếng Hindi là quốc ngữ, nhưng phạm vi tiếng Hindi thông dụng cũng chỉ một phần Ấn Độ, phía nam dùng hệ ngôn ngữ Dravida hoàn toàn khác.
行こう
読解
:
伝統的
日本の伝統的な文化である風呂敷は何でも包める便利な物だ。
Furoshiki – văn hóa truyền thống Nhật – là thứ tiện lợi gói được mọi thứ.
行こう
読解
:
伝統
着物の帯は日本伝統のおりものだ。
Đai kimono là đồ dệt truyền thống Nhật.
行こう