KANJI : 得
えるーうる・トク : ĐẮC
Được. Trúng. Tham. Tự đắc
Xích cả ngày ko thấy thốn mà còn ĐẮC ý
読解
:
不得意
人間とロボットが、お互い、得意なこと、不得意なことを、それぞれ補い合い、協力すること。
行こう
読解
:
納得
したがって、飼い主は常に犬より上位である ことを犬に意識させて飼うことが必要で、犬も納得して互いに楽しく暮らせます。
Vì vậy, người chủ cần lưu ý để cho chó luôn nhật thức được việc thông thường vị trí của người chủ luôn vượt trội hơn chó, con chó hiểu nhận thức đc việc đó có thì cả 2 bên sống vui vẻ với nhau
行こう
読解
:
説得
短期間老人を預かってくれる施設がありますので、親を説得してときどき利用しました。
Có cơ sở trông người già ngắn hạn nên thuyết phục cha mẹ thỉnh thoảng sử dụng.
行こう
読解
:
体得
つまり人間は、自分が生まれ育った環境の中で体得した最も狭い意味での家族方言、地域方言、環境方言に囲まれて成長し、次第に広がる生活環境の変化の中で、その状況に応じたきまぎまな共通語を身につけるようになる。
行こう
読解
:
心得る
良いホテルは適度な距離感を心得ている。
Một khách sạn tốt nên biết giữ một khoảng cách vừa đủ.
行こう
読解
:
取得
インドネシアの華⼈で1974年に来⽇。東京⼯業⼤、東北⼤で博⼠号を取得したが、⽇本で研究職に就けず⽶国へ。
行こう
語彙
:
得る
善良な人でも時に罪を犯すことがあり得る。
行こう
読解
:
得意
コンピュータが得意なのは常に一定の判断である。それであるがゆえに人間の単純なミスを指摘できるのである。
行こう
読解
:
習得
もし将来、日本語を習得しない日本人が増えてきたら、日本語は滅び行く言語、危機言語への道を歩むことになる。
Nếu tương lai số người Nhật không nắm được tiếng Nhật tăng lên, tiếng Nhật sẽ bước trên con đường ngôn ngữ đang diệt vong, ngôn ngữ khủng hoảng.
行こう
読解
:
得失
好みは3-2、とりわけ得失点が〇XX〇〇の順に並ぶ再逆転勝ちがいい。
行こう
読解
:
得点
得点(評価)はO点から100点まで分布します。
行こう
:
収得
Secure Sockets Layer (SSL) ポートからの署名者証明書の取得を試みる際に
読解
:
損得
さらには①そんな損得勘定以前に、「なにか言ったって、どうせどうにもならないよ」という空気が社会全体を覆っている。
Hơn nữa, bầu không khí “dù có nói gì thì đằng nào cũng chả giải quyết được gì đâu”đã bao trùm toàn xã hội trước khi tính toán hơn thiệt kiểu như thế.
行こう
読解
:
獲得
先進国が今ある繁栄を獲得した要因となった種々の経済活動は、地球という、人類全体が共有すべき有限の資源を消費した結果であるという視点もありうる。
行こう