KANJI : 準
じゅんじるーじゅんずるーなぞらえるーのりーひとしいーみずもり・ジュン : CHUẨN
Bằng phẳng. Thước thăng bằng
Chuẩn bị cho 10 con chim uống nước
語彙
:
準優勝
優勝チームと準優勝チームとの実力差は紙一重だった。
Chênh lệch thực lực giữa đội vô địch và đội nhì chỉ mỏng như giấy.
行こう
読解
:
準備
おそらく、ある一つの行動をしてから手を洗う行為で、次の行動に対する準備をしているのかもしれない。
行こう
語彙
:
標準
標準的な体重なのに、太っていると悩む女性が多い。
Nhiều phụ nữ cân nặng tiêu chuẩn nhưng vẫn khổ vì nghĩ mình mập.
行こう
語彙
:
規準
善悪の規準がこのごろはっきりしなくなった。
Tiêu chuẩn thiện ác gần đây không còn rõ ràng.
行こう
読解
:
水準
ある程度の水準にまで上がって行くことは出来るとしても、最高になることはできない。
Dù có thể lên đến mức nào đó nhưng không thể thành cao nhất.
行こう
読解
:
基準
ニュースの価値や情報を決めるのは、客観的な基準やデータだけではなく、たまたまそのニュースを担当した人の感動や好き嫌いが大きく働いている。
Việc quyết định thông tin hoặc giá trị của bản tin thì không chỉ có dữ liệu và tiêu chuẩn khách quan mà đôi khi người phụ trách bản tin đó đang làm việc với nhiều cảm xúc và sự yêu ghét.
行こう