KANJI : 占
しめるーうらなう・セン : CHIÊM
Xem, coi điềm gì để biết xấu tốt
Đồ cổ 古 bị chiếm một nửa
:
買い占める
経営権を取得するような買い占めについては、買い付けの条件などを一般に公開して行うTOB(株式公開買い付け)制度が1973年に導入されました。
Về việc mua chiếm để nắm quyền kinh doanh, chế độ TOB (mua cổ phiếu công khai) công khai điều kiện mua được đưa vào năm 1973.
語彙
:
占う
占いで( )判断を受けたら、将来大金持ちになると言われた。
Xem bói nhận phán đoán ( ), được bảo tương lai sẽ thành đại gia.
行こう
読解
:
占める
そういう自分の関心や能力に見合った領域の仕事をすることは、たしかに人の幸福の大きな部分を占めています。
Làm việc trong lĩnh vực phù hợp quan tâm và năng lực của mình quả thật chiếm phần lớn hạnh phúc con người.
行こう
読解
:
独占
サッカーでもバスケットボールでも、ひとりでボールを独占していたら、次からは遊んでもらえなくなります。
Dù bóng đá hay bóng rổ, nếu một mình chiếm bóng thì lần sau không được chơi nữa.
行こう
語彙
:
占拠
一般市民の呼び掛けに多くの若者が業界し、公園の占拠運動が起こった。
Nhiều thanh niên hưởng ứng lời kêu gọi công dân thường, phong trào chiếm công viên xảy ra.
行こう
読解
:
占領
しかし、成長期の子どもの時間は、九歳の一年と十歳の一年とではまるでちがう、かけがえのないものであって、その貴重な時間が、一人の作家の一つの世界に長期にわたって占領されてしまうというのは、たとえそのシリーズの内容がそう悪くなくても、明らかに問題です。
Nhưng thời gian trẻ đang lớn, một năm 9 tuổi và 10 tuổi hoàn toàn khác, quý giá không gì thay thế, việc thời gian đó bị một thế giới của một nhà văn chiếm lâu dài dù nội dung series không xấu cũng rõ ràng là vấn đề.
行こう