KANJI : 頼
たのむーたのもしいーたよる・ライ : LẠI
LẠI nhờ vả thì THÚC cho một phát vào ĐẦU
読解
:
信頼性
人工衛星技術の進歩により信頼性の高い気象予測が可能になるなど、身近な生活でも、私た ち多くの恩恵を受けていることは誰 もが認める事実だろう。
行こう
:
頼み込む
そして斎藤さんの元気な姿と必死に頼み込む姿に何か違和感を感じた
Và cảm thấy khó chịu gì đó giữa vẻ khỏe mạnh và vẻ van nài hết sức của Saito.
読解
:
信頼
①信頼関係を築くたにめはホームランは必要ありません。投げられたボールをこつこつとバットに当てていくだけです。
Để xây dựng quan hệ tin cậy không cần home run. Chỉ cần lạch bạch đánh bóng được ném bằng gậy.
行こう
語彙
:
頼む
彼はとても忙しそうで、今、この仕事を頼むのは無理っぽい。
Anh ấy trông rất bận, giờ nhờ việc này có vẻ khó.
行こう
読解
:
頼る
日本は燃料も鉱物も輸入に頼る、資源の尐ない国であるとされてきた。
Nhật Bản được cho là nước ít tài nguyên, dựa vào nhập khẩu nhiên liệu và khoáng sản.
行こう
語彙
:
頼もしい
小さかった息子が立派に成長して頼もしい青年になった。
Con trai nhỏ bé đã trưởng thành đàng hoàng thành thanh niên đáng tin cậy.
行こう
読解
:
依頼
つきましては、お忙しい中大変恐縮ですが、事情をご覧察の上、再度お見積りいただきたく、ご依頼申し上げます。
Vì vậy, dù bận rộn xin lỗi, kính mong xem xét hoàn cảnh rồi báo giá lại.
行こう