KANJI : 黙
だまるーもだす・モクーボク : MẶC
Trầm mặc
Nướng chó ngoài đồng đen hắc nhưng mọi người mặc kệ im lặng
語彙
:
寡黙
祖父は寡黙な人だったそうだ。
Nghe nói ông nội là người ít nói.
行こう
読解
:
黙る
ひとり静かに黙って祝うのは、ことほぐではない。
Kotohogu có nghĩa là nói gì một lời nào đó để chúc mừng người khác
行こう
読解
:
沈黙
教師側が沈黙し、「待つ」という行為も時には大切であろう。
Phía giáo viên im lặng, hành vi “chờ” đôi khi cũng quan trọng.
行こう
読解
:
暗黙
このようなことになるのは、身近の他者同士は、暗黙の信頼や了解や期待があり、それらが裏切られる時に、相手はメンタルな動揺を被る。
Những chuyện như thế này xảy ra là vì giữa những người thân cận luôn có sự tin tưởng, thấu hiểu và kỳ vọng ngầm; và khi những điều đó bị phản bội, đối phương sẽ phải chịu sự dao động về tâm lý.
行こう
読解
:
黙読
「黙読なら、音声を聞くより速い」という意見があるかもしれないが、黙読(注1)にかかる時間は、自分で活字を音読した場合とそれほど変わらないはずだ。
Có ý kiến “đọc thầm thì nhanh hơn nghe âm thanh” nhưng thời gian đọc thầm chắc không khác nhiều so với tự đọc to chữ in.
行こう
読解
:
黙殺
相手が何者かよくわからない社会では、無視黙殺するほど危険なことはない。
Trong xã hội không rõ đối phương là ai, không có gì nguy hiểm hơn việc phớt lờ im lặng.
行こう