sachjlpt
Chào mừng quý khách    
Đăng nhập
   
Đăng ký
説明
N1
N2
N3
語彙
辞書
Tiếng Việt
English
日本語
Home
N2
Khóa học tuhocjlpt N2
Lý thuyết Kanji N2
黙 だまるーもだす・モクーボク MẶC
漢字コース
KANJI :
黙
だまるーもだす・モクーボク
: MẶC
Trầm mặc
Nướng chó ngoài đồng đen hắc nhưng mọi người mặc kệ im lặng
語彙
:
寡黙
祖父は寡黙な人だったそうだ。
行こう
読解
:
黙る
ひとり静かに黙って祝うのは、ことほぐではない。
Kotohogu có nghĩa là nói gì một lời nào đó để chúc mừng người khác
行こう
読解
:
沈黙
教師側が沈黙し、「待つ」という行為も時には大切であろう。
行こう
読解
:
暗黙
このようなことになるのは、身近の他者同士は、暗黙の信頼や了解や期待があり、それらが裏切られる時に、相手はメンタルな動揺を被る。
Những chuyện như thế này xảy ra là vì giữa những người thân cận luôn có sự tin tưởng, thấu hiểu và kỳ vọng ngầm; và khi những điều đó bị phản bội, đối phương sẽ phải chịu sự dao động về tâm lý.
行こう
読解
:
黙読
「黙読なら、音声を聞くより速い」という意見があるかもしれないが、黙読(注1)にかかる時間は、自分で活字を音読した場合とそれほど変わらないはずだ。
行こう
読解
:
黙殺
相手が何者かよくわからない社会では、無視黙殺するほど危険なことはない。
行こう