KANJI : 持
もつーショ : TRÌ
Cầm, giữ.
1 tay trụ trì cầm cả ngôi chùa
:
持つ
あなたは自分に責任を持って自由に生きて行きなさい
:
保持
さすがに世界記録保持者は自信に満ちた表情をしている。
Đúng như dự đoán, người giữ kỷ lục thế giới tỏ ra rất tự tin.
:
支持
今の市長を支持する人はあまり多くないようだ
Có vẻ như hiện nay không có nhiều người ủng hộ vị thị trưởng đương nhiệm.
:
根に持つ
彼は田中さんにカメラを壊されたことを、ずっと根に持っている
:
維持
冬の室内温度を度ぐらいに維持するようにしましょう
Hãy làm như thế.
:
持ち込む
隣に行って、苦情を持ち込む。
Đến nhà hàng xóm để khiếu nại.
:
支持
田中市長は市民の安全を一番に考えるので、多くの支持を集めている。
Thị trưởng Tanaka luôn đặt sự an toàn của người dân lên hàng đầu nên nhận được sự ủng hộ của rất nhiều người.
:
持参
明日の外交旅行はめいめいお弁当を持参していくこと。
Chuyến đi ngoại giao ngày mai mỗi người mang theo hộp cơm.
:
持ち出す
彼が確信をもって初めから反対の意見を持ち出したみんなを説得した。
Anh ấy với sự tự tin từ đầu đưa ra ý kiến phản đối và thuyết phục mọi người.
:
維持
銀行を訪れるお客さんたちに親切な物の言い方と態度を見せるのは当然のことだが、自分の動作、ふるまいの全てまで気にしなければならないこと、何があっても笑顔を維持しなければならないことは容易ではない。
Với khách đến ngân hàng, cách nói và thái độ thân thiện là đương nhiên, nhưng phải chú ý cả mọi cử chỉ hành vi, giữ nụ cười dù có chuyện gì cũng không dễ.
:
持続
また建設現場や地下鉄の周辺など、持続的に騒音の影響を受けている所に住んでいる妊婦の場合は、流産する確率が他の地域に住んでいる人の三倍に達する。
Phụ nữ mang thai sống ở nơi liên tục chịu ảnh hưởng tiếng ồn như công trường xây dựng, quanh tàu điện ngầm có tỷ lệ sảy thai gấp ba lần người sống nơi khác.