KANJI : 暴
あばれる・ボウ : BẠO, BỘC
Tàn bạo
Cộng đồng Nước Nhật rất hiếm khi xảy ra BẠO động
:
暴れる
子供がレストランで暴れる
Trẻ em làm ầm ĩ ở nhà hàng.
:
暴力
暴力は絶対ダメ
Bạo lực tuyệt đối không được.
:
暴力団
暴力団反社会的組織を認めてはならない。
Không được công nhận tổ chức phản xã hội như băng đảng bạo lực.
:
乱暴
彼の乱暴な話し方をみんながいやがっている。
Mọi người ghét cách nói thô lỗ của anh ấy.
:
暴風雨
海で暴風雨にあうのは何よりおそろしいものだ。
Gặp bão trên biển là điều đáng sợ hơn hết.
:
暴力
弱い者に対して暴力を振るうのは最低だ。
Dùng bạo lực với người yếu là thấp kém nhất.
:
暴力
しかし問題になるのは、人気を得ている漫画のほとんどが暴力的で刺激的だということである
Nhưng vấn đề là hầu hết truyện tranh nổi tiếng đều mang tính bạo lực và kích thích.
:
暴食
また少ない量でも満腹感を感じやすくなるため、暴食や食べすぎを予防する効果もあり、低力コリーの食べ物であるだけにダイエットにも効果的である。
Ngoài ra vì dễ cảm thấy no dù lượng ít nên có hiệu quả phòng ngừa ăn uống quá độ, lại là đồ ăn ít calo nên cũng hiệu quả giảm cân.
:
暴言
それに倣えば、一っの暴力沙汰の背後には膨大な暴言や嫌がらせがあろう。
Nếu noi theo đó thì sau một vụ bạo lực chắc có vô số lời thô tục và quấy rối.
:
乱暴
日本の人たちが、外国人が乱暴に包装紙を破るのを見ても怒らない、といいなあと心から思う。
Tôi chân thành mong người Nhật dù thấy người nước ngoài xé giấy gói thô lỗ cũng đừng giận.
:
凶暴
かつてライオンやトラを凶暴な動物、キツネやタヌキをずる賢い動物と見なしていた。
Ngày xưa coi sư tử, hổ là động vật hung dữ, cáo, lửng là động vật xảo quyệt.