KANJI : 復
フク : PHỤC, PHÚC
Lại
Con đường này có một người dùng nguyên một ngày để phục hồi lại
:
回復
意識が回復した
Tỉnh lại hoặc hồi phục ý thức.
:
復興
内戦で荒廃した国土の復興支援を诲外に求めた。
Họ đã tìm kiếm sự hỗ trợ từ nước ngoài để phục hồi lãnh thổ bị tàn phá bởi nội chiến.
:
回復
不況が続いていたが、ようやく回復の兆しが見始めた。
Sau một thời gian suy thoái, cuối cùng cũng thấy dấu hiệu phục hồi kinh tế.
:
復習
勉強したことはできるだけその日のうちに、復習するように努めて いる。
:
往復
往復で買うと飛行機代が パ6ーセント安くなる。
:
往復
しかしアルバイトをせずに大学と家との往復を繰り返す生活ならば、私の答えは否である。
:
復元
またある商店街は30年間も続いた不況を、懐かしい昭和の町並みを復元することで克服しました。
Lại có một khu phố thương mại khác đã vượt qua tình trạng suy thoái kéo dài suốt 30 năm bằng cách phục dựng lại diện mạo phố phường thời Showa mang đậm nét hoài niệm.
:
復帰
復帰後改めてご挨拶に 参りたいと存じますが、まずは書面をもちましてお礼申し上げます。