KANJI : 復
フク : PHỤC, PHÚC
Lại
Con đường này có một người dùng nguyên một ngày để phục hồi lại
:
往復
ベトナムー日本往復チケットを買う
Mua vé khứ hồi Việt Nam - Nhật.
:
回復
意識が回復した
Tỉnh lại hoặc hồi phục ý thức.
:
予習
予習より復讐が重要です。
Ôn tập quan trọng hơn soạn bài.
:
復興
内戦で荒廃した国土の復興支援を诲外に求めた。
Người ta đã kêu gọi sự hỗ trợ từ nước ngoài cho công cuộc tái thiết đất nước đã bị tàn phá bởi nội chiến.
:
回復
不況が続いていたが、ようやく回復の兆しが見始めた。
Sau một thời gian suy thoái, cuối cùng cũng thấy dấu hiệu phục hồi kinh tế.
:
復習
勉強したことはできるだけその日のうちに、復習するように努めて いる。
Tôi cố gắng ôn tập những gì học được trong ngày đó càng nhiều càng tốt.
:
往復
往復で買うと飛行機代が パ6ーセント安くなる。
Mua vé khứ hồi thì tiền máy bay rẻ hơn 6%.
:
往復
家と会社の間を往復するだけの毎日だ。
Mỗi ngày chỉ đi đi về về giữa nhà và công ty.
:
往復
しかしアルバイトをせずに大学と家との往復を繰り返す生活ならば、私の答えは否である。
Nhưng nếu cuộc sống chỉ đi đi về về giữa đại học và nhà mà không làm thêm thì câu trả lời của tôi là không.
:
復元
またある商店街は30年間も続いた不況を、懐かしい昭和の町並みを復元することで克服しました。
Ngoài ra một khu phố mua sắm đã vượt qua suy thoái 30 năm bằng cách phục hồi cảnh phố Showa hoài niệm.
:
復帰
復帰後改めてご挨拶に 参りたいと存じますが、まずは書面をもちましてお礼申し上げます。
Sau khi trở lại xin đến chào hỏi lại, trước hết xin cảm ơn bằng văn bản.