KANJI : 案
アン : ÁN
Cái bàn. Cái mâm.
Dự ÁN 案 AN 安 toàn là trồng CÂY 木
:
案
具体的な案を考える
Nghĩ kế hoạch cụ thể.
:
案内
では社内を案内致します。
Vậy tôi sẽ hướng dẫn trong công ty.
:
提案
特別計画を提案する
Đề xuất kế hoạch đặc biệt.
:
案の定
案の定、失敗しちゃった
Đúng như dự đoán, thất bại rồi.
:
案の定
十分に不調べをせずにやったので、案の定失敗に終わった。
Vì làm mà không điều tra đủ nên đúng như dự đoán kết thúc trong thất bại.
:
案外
ここは古くて小さい店ですが、案外おいしいんですよ。
Dù cửa hàng cũ nhỏ nhưng ngon bất ngờ đấy.
:
提案
僕の提案を聞いて、彼女はうなずいた。
Nghe đề xuất của tôi, cô ấy gật đầu.
:
答案
まだ時間はたっぷりありますから、できた人も答案をもう一度よく見直してください。
Thời gian còn nhiều nên ai làm xong hãy xem lại bài trả lời một lần nữa.
:
法案
国民の大部分はその法案に反対だった。
Phần lớn dân chúng phản đối dự luật đó.
:
案の定
空が曇ってきたなと思っていたら、案の定雨が降り出した。
Cứ nghĩ trời u ám thì đúng như dự đoán mưa bắt đầu rơi.
:
案内
景色がいいところを案内してもらった。
Được hướng dẫn chỗ có cảnh đẹp.
:
議案
提出して議案は全員一致で承認した。
Dự thảo đưa ra được thông qua với sự nhất trí toàn thể.
:
考案
この数字は仏教の発祥地(注3)インドで考案されアラビア人がヨーロッパに伝えたもので、普及したのは13世紀に入ってからです。
Con số này được nghĩ ra ở Ấn Độ quê hương Phật giáo, người Ả Rập truyền sang châu Âu, phổ biến từ thế kỷ 13.
:
提案
それで、教授は授業で行われるテストの平均点数をすべての人に適用することを提案し、①学生たちもその条件を受け入れた。
Vì vậy, giáo sư đề xuất áp dụng điểm trung bình bài kiểm tra trong giờ học cho tất cả mọi người, và sinh viên cũng chấp nhận điều kiện đó.
:
案内
そこでは、観光案内や特産品の展示、地元の就職先の紹介などを行っていたが、店の様子は、いかにも「お役所的な」ものだった。
Ở đó làm hướng dẫn du lịch, trưng bày đặc sản, giới thiệu nơi làm việc địa phương nhưng vẻ cửa hàng rất “quan liêu”.
:
議案
カタールで13日に開幕するワシントン条約締約国会議でこの海域に生息するクロマグロを保護するため国際取引を禁止する決議案が出される。
Tại hội nghị các nước tham gia Công ước Washington khai mạc ngày 13 ở Qatar, sẽ đưa ra nghị quyết cấm giao dịch quốc tế để bảo vệ cá ngừ vây xanh sống ở vùng biển này.
:
案の定
案の定、断られたなかに「いろいろ事情がありまして」や、「ちょっとお世話いたしかねます」などの表現があった。
Đúng như dự đoán, trong số bị từ chối có biểu đạt như “vì nhiều lý do” hay “chúng tôi hơi khó phục vụ”.
:
法案
政府が12日の閣議決定をめざす温暖化対策基本法案づくりである。
Việc chính phủ hướng tới quyết định nội các ngày 12 về dự luật cơ bản biện pháp nóng lên toàn cầu.