KANJI : 議
ギ : NGHỊ
Bàn, bàn về sự lý để phân biệt phải trái gọi là luận
Hội NGHỊ (議) NÓI ( 言) về con CỪU (羊) của chúng tôi (我)
:
議論
会議室で議論する
Thảo luận / tranh luận trong phòng họp.
:
議会
議会は過半数の賛成でその法律を成⽴させた。
Quốc hội đã thông qua (ban hành) đạo luật đó với sự tán thành của quá nửa số phiếu.
:
会議
会社などで、人が集まって、仕事のことを話し合うこと
Việc mọi người tập trung ở công ty để bàn về công việc.
:
議会
政治家が集まって、法律を決める場所
Nơi các chính trị gia họp lại để thảo luận và ban hành luật pháp.
:
異議
監督は審判の判定に異議を唱えた。
Huấn luyện viên đã phản đối quyết định của trọng tài.
:
議長
あの議長の強引な会議の進め方が問頭になった。
Cách tiến hành họp cưỡng ép của vị chủ tịch đó trở thành vấn đề.
:
不思議
こんなに寒いのにもう桜が咲くとは不思議だ。
Lạnh thế này mà hoa anh đào đã nở thật kỳ lạ.
:
議事堂
この写真は国会議事堂を正面から撮ったものだ。
Ảnh này chụp tòa nhà Quốc hội từ phía trước.
:
会議
会議の資料のファイルを圧縮して保存してください。
Hãy nén file tài liệu họp rồi lưu.
:
議論
議論は思わぬ方向へ展開した。
Cuộc thảo luận đã diễn biến theo một hướng không ai ngờ tới.
:
議員
選挙の結果、tuhocjlpt党の議員は過半数に達しなかった。
Kết quả bầu cử, nghị sĩ đảng tuhocjlpt không đạt quá nửa.
:
抗議
その選手は、激しい口調で審判に抗議した。
Cầu thủ đó phản đối trọng tài với giọng gay gắt.
:
議案
提出して議案は全員一致で承認した。
Dự thảo đưa ra được thông qua với sự nhất trí toàn thể.
:
議院
初めて参議院の選挙候補者になった。
Lần đầu trở thành ứng cử viên bầu cử Thượng viện.
:
不思議
当時は結婚する気があったにもかかわらず、一体彼氏にどんな事情があって彼女が独身主義になったのか不思議だと思ったが、それ以上は聞かないことにした。
Dù lúc đó có ý định kết hôn nhưng không hiểu bạn trai có hoàn cảnh gì mà cô ấy trở thành người chủ nghĩa độc thân, tôi thấy lạ nhưng quyết định không hỏi thêm.
:
議論
人との会話はもっと建設的な議論とかに使えばもっと楽しい世の中になると思うんだ。
Tôi nghĩ rằng nếu các cuộc trò chuyện giữa con người được dùng nhiều hơn cho những cuộc thảo luận mang tính xây dựng thì xã hội sẽ trở nên thú vị và tốt đẹp hơn.
:
物議
「学校での今の英語教育は駄目だ」という知事の発言が物議を醸かもしている。
Nhận xét của thống đốc rằng "giáo dục tiếng Anh hiện tại ở trường là vô ích" đang gây tranh cãi dư luận xã hội.
:
議論
無理もないことですが、私は都市の歴史について多少の予備知識があったために、何の昔もなく彼の議論についていくことができました。