KANJI : 特
トク : ĐẶC
Con trâu đực
Con bò được nuôi trên chùa thì quả thật Đặc biệt
:
特徴
あなたの特徴を教えてください
Hãy cho tôi biết đặc điểm của bạn.
:
特売
スーパーの特売広告
Quảng cáo khuyến mãi siêu thị.
:
独特
この部屋は独特の香りがする
Phòng này có hương thơm độc đáo.
:
特殊
これは特殊なケース
Đây là case đặc biệt.
:
特殊
この製品は一定の音にだけ反応する特殊性がある。
Sản phẩm này có đặc thù chỉ phản ứng với âm thanh nhất định.
:
特徴
その女性の特徴を教えてください。
Hãy cho tôi biết đặc điểm của người phụ nữ đó.
:
特急
チケットは高いが、寝台特急で北海道まで行くつもりだ。
Vé đắt nhưng tôi định đi tàu giường nằm đặc biệt đến Hokkaido.
:
特殊
バスを運転するためには特殊な免許が必要だ。
Để lái xe buýt cần bằng lái đặc biệt.
:
独特
特急
Tàu tốc hành đặc biệt.
:
特別
人間の体は、特別な運動をしなくてもエネルギーを消費する。
Cơ thể con người tiêu thụ năng lượng dù không vận động đặc biệt.
:
特集
政府の発表について、各メディアは特集を組んで報じた。
Về công bố của chính phủ, các truyền thông làm chuyên đề đưa tin.
:
特殊
動物には、人間にない特殊な能力を持つものが多い。
Nhiều động vật có năng lực đặc biệt mà con người không có.
:
特徴
キリンは首が長いのが特徴です。
Hươu cao cổ có đặc điểm cổ dài.
:
特別
不景気の際の特別な措置として、減税が行われることになった。
Như biện pháp đặc biệt khi suy thoái, quyết định giảm thuế.
:
特派員
これはおそらく、ぼくだけの体験ではあるまい新聞の常駐特派員として長くその町に住んでいる支局長などと話をしてみると、たいていそうである。
Điều này chắc không chỉ trải nghiệm của tôi. Nói chuyện với trưởng chi nhánh sống lâu ở thị trấn đó với tư cách phóng viên thường trú báo chí thì hầu hết đều thế.
:
特別
自分が希望する学問と分野のみを深く学ぶことができる機会にもなりうるので、特別な理由がない限り、大学に進学するのが当然なことである。
Cũng có thể trở thành cơ hội học sâu chỉ lĩnh vực học vấn mình mong muốn nên trừ lý do đặc biệt, vào đại học là chuyện đương nhiên.
:
独特
第3は、その土地の独特のやり方で、ほかの土地の人間には類推不可能なものである。
Thứ ba là cách làm độc đáo của vùng đất đó, người nơi khác không thể suy luận được.
:
特産品
そこでは、観光案内や特産品の展示、地元の就職先の紹介などを行っていたが、店の様子は、いかにも「お役所的な」ものだった。
Ở đó làm hướng dẫn du lịch, trưng bày đặc sản, giới thiệu nơi làm việc địa phương nhưng vẻ cửa hàng rất “quan liêu”.
:
特効薬
解決の特効薬は見つからず、大きな社会問題となっています。
Không tìm thấy thuốc đặc hiệu giải quyết, trở thành vấn đề xã hội lớn.