KANJI : 景
ケイ : CẢNH
Cảnh ngộ, quang cảnh
MẶT TRỜI mọc trên KINH đô có phong CẢNH rất đẹp
:
背景
事件の背景
Bối cảnh vụ việc.
:
背景
戦争の悲しい光景を実際に見ると人間が信じられなくなる
Nhìn thực tế cảnh tượng buồn của chiến tranh thì không thể tin vào con người.
:
景色
この海岸の景色は波の力によって自然にできたものだ。
Cảnh biển này được tạo thành tự nhiên bởi sức sóng.
:
景気
今年は景気が悪く、ボ一ナスが出るかどうかわからない。
Năm nay kinh tế xấu, không biết có thưởng không.
:
不景気
不景気で会社の売り下げが落ち、社員の収入も増えない,
Suy thoái làm doanh số công ty giảm, thu nhập nhân viên cũng không tăng.
:
光景
戦争の悲しい光景を見ると、人間が信じられなくなる。
Nhìn cảnh tượng buồn của chiến tranh thì không thể tin vào con người.
:
情景
目を閉じれば、懐かしい故郷の情景が浮かぶ。
Nhắm mắt lại thì cảnh quê hương hoài niệm hiện ra.
:
景気
半年前の好景気がうそのように、今は景気が悪い
Kinh tế tốt nửa năm trước như nói dối, giờ kinh tế xấu.
:
風景
毎日みなれた風景が、今日はなぜか新鮮に見える。
Cảnh quan nhìn hàng ngày hôm nay vì sao đó trông tươi mới.
:
光景
子供はテレビで恐ろしい光景を見て、こわそうに母の後ろに隠れてしまった。
Trẻ em nhìn cảnh tượng đáng sợ trên TV, sợ hãi trốn sau lưng mẹ.
:
景観
電柱を土中に埋めるだけでも、町の景観は大幅に改善される。
Chỉ cần chôn cột điện xuống đất, cảnh quan thị trấn cũng được cải thiện mạnh.
:
固い
前に読んだ本によると、固いコンクリートの上でばかり遊ぶのは、子供たちの足によくないということだ。
Theo sách đọc trước, chỉ chơi trên bê tông cứng không tốt cho chân trẻ em.