KANJI : 安
やすい・アン : AN, YÊN
Yên. Định
Người phụ NỮ dưới mái nhà(MIÊN) sẽ được AN toàn
:
安定
事業が安定するまでは安心できない
Cho đến khi hoạt động kinh doanh ổn định thì vẫn chưa thể yên tâm được.
:
安定
雇用問題は、地域社会の安定的な発展のための最重要課題である。
Vấn đề việc làm là một trong những nhiệm vụ quan trọng nhất để đảm bảo sự phát triển ổn định của cộng đồng địa phương.
:
安易
そんな話を安易に信用するから大金を失うことになるのだ。
Chỉ vì dễ dàng tin vào những lời như vậy mà cuối cùng lại mất một khoản tiền lớn.
:
安い
定年退職したら、物価の安い海外で暮らしたい。
:
安心
だれもが安心して暮らすために、福祉は重要な問題だ。
:
安全
津波が予想されるので、 安全な場所に逃げてください。
:
安易
安易に何でも始める人は、何一つ長続きしない。
Những người lúc nào cũng bắt đầu mọi thứ một cách dễ dãi thì thường chẳng duy trì được điều gì lâu dài.
:
安全
やはり安全と周囲に対するマナーは現代社会の子供たちにとって、もっとも必要だろう。
:
不安
今後の就職活動で、資格がないということで不利になるのではないかと思うと、不安で夜も眠れません。
:
安定
ミニマルライフを行っている人々は、生活している家に余裕のある空間を作ることによって、心の安定を得ている。
Những người theo lối sống tối giản tạo ra không gian rộng rãi, thoáng đãng trong ngôi nhà của mình, từ đó đạt được sự ổn định và an yên trong tâm lý.
:
安価
手作業で製造されていた和紙に対し、洋紙は早くから製造過程が機械化され、大時生産による安価で安定した供給が可能であったためである。
:
安全
国は全ての人の安全のために規則を定め、国民はそれに従わなければならない。
:
安易
安易に「よくできました」と言えない先生たちも相当多いらしく、ある大学教授がついに”コピぺ発見ソフト”を考案した。