KANJI : 主
おも・シュ : CHỦ
Vua
vua chỉ vào đầu nói tao là CHỦ
:
専業主婦
母親は専業主婦です
Mẹ là nội trợ chuyên nghiệp.
:
持ち主
私の心の持ち主は君なんだ
Chủ nhân trái tim tôi là bạn.
:
主
主に20代の若い女性に人気である
Chủ yếu được phụ nữ trẻ tuổi 20 ưa chuộng.
:
家主
アパートのトイレが故障したので、家主に直してもらった
Toilet căn hộ hỏng nên nhờ chủ nhà sửa.
:
主張
彼は頑固で、自分の主張を変えない。
Anh ấy rất cứng đầu, không chịu thay đổi quan điểm của mình.
:
持ち主
彼女は抜群の記憶力の持ち主だ。
Cô ấy là người sở hữu trí nhớ xuất chúng.
:
主人公
この小説の主人公は実在するモデルがいるそうだ。
Nghe nói nhân vật chính tiểu thuyết này có nguyên mẫu thực tế.
:
株主
大手企業の株主になる。
Trở thành cổ đông doanh nghiệp lớn.
:
主要
この小説には主要な人物が5 人いる
Tiểu thuyết này có 5 nhân vật chính.
:
主役
彼女は新時代劇で主役を演じることになった。
Cô ấy sẽ đóng vai chính trong kịch thời đại mới.
:
主婦
家計を補うために働きに出る主婦は増え続けている。
Số nội trợ đi làm để bổ sung ngân sách gia đình ngày càng tăng.
:
主人
上の息子は主人の若いころそっくりです。
Con trai lớn giống hệt chồng lúc trẻ.
:
主に
日本人は主にお米をよく食べる。
Người Nhật chủ yếu ăn cơm (gạo) làm lương thực chính.
:
家主
ごみは決められた日に捨てるようにと、家主さんに言われた。
Chủ nhà bảo hãy bỏ rác đúng ngày quy định.
:
主題
論文を書くには、まず主題をきめるのは重要である。
Để viết luận văn, trước hết quyết định chủ đề là quan trọng.
:
資本主義
私たちが暮らす高度化された資本主義社会では、人生を変えたいと望む人々のために、さまざまにコンビニエントな(注6)方法が用意されている。新輿宗教(注7)自己啓発セミ一
Trong xã hội tư bản cao cấp chúng ta sống, có nhiều phương pháp tiện lợi được chuẩn bị cho người muốn thay đổi cuộc đời. Tôn giáo mới, hội thảo tự khai sáng…
:
主
販売員がせっかくのチャンスを逃がしてしまった主な原因は何だったのでしようか?
Nguyên nhân chính nhân viên bán hàng bỏ lỡ cơ hội quý giá là gì?
:
主婦
最初に、一人の中年の主婦が「手紙と写真」と答えました。
Đầu tiên, một nội trợ trung niên trả lời “thư và ảnh”.
:
主張
初回の授業で教授がオバマ大統領の福祉政策を批判したら、学生たちはその主張に対し激しく反対した。
:
主義
このように教室社会主義が失敗したのであり、平等主義が絶対いいという考えは危ないのである。
:
主役
つまり、鑑賞者が主役に仕上げられている絵であり、それは、「私が見ている絵」ということになります。
:
持ち主
優れた言葉の使い手であり、優れたコミュニケーション力の持ち主だと言えよう。
:
主要
特に、小麦をはじめとした主要穀物や肉類な どは、食料安全保障の立場から農産物の自給体制を確立する必要がある。
:
主役
しかし、マネの作品の場合は、あくまでも絵そのものが主役に仕上げられており、それは、我々に「絵に見られている」という気を起こさせます。