KANJI : 防
ふせぐ・ボウ : PHÒNG
Cái đê.
Chị PHƯƠNG phải dựa mình vào tường để PHÒNG thủ
:
防ぐ
犯罪を防ぐため、防犯カメラを設置する
Để phòng tội phạm, lắp camera an ninh.
:
防犯
犯人らしき男が渋谷駅で下車した姿が防犯カメラに映っていた。
Hình ảnh người đàn ông giống tội phạm xuống ga Shibuya được ghi lại trên camera an ninh.
:
予防
彼の浮気を99%予防する4つ方法
4 cách phòng ngừa ngoại tình của anh ấy 99%.
:
防災
この辺りは住宅が密集しており、防災上の課題を抱えている。
Khu này nhà ở dày đặc, đang mang vấn đề về phòng chống thiên tai.
:
予防
キノコは食物繊維が多く、生活習慣病の予防になる。
Nấm nhiều chất xơ, giúp phòng bệnh lối sống.
:
消防車
薬品工場で爆発が起こり、直ちに化学消防車の出動が要請された。
Xảy ra nổ ở nhà máy hóa chất, ngay lập tức yêu cầu xe chữa cháy hóa chất xuất kích.
:
消防
火の勢いが強くて消防士たちは建物の中に入れずにいた。
Lửa mạnh quá nên lính cứu hỏa không vào được trong tòa nhà.
:
防ぐ
事故を防ぐためにルールを作った
Tạo quy tắc để phòng ngừa tai nạn.
:
防止
犯罪防止の名のもとに都市では、あちこちに監視カメラが設置されている。
Ở khu đô thị dưới danh nghĩa là chống tội phạm nên khắp nơi được lắp đặt camera quan sát
:
防ぐ
例えば、ある動物に絶滅の危険があったとしても、人間の知識でそれを予測し防ぐことは容易ではないだろう。
Ví dụ dù một loài động vật có nguy cơ tuyệt chủng, dự đoán và ngăn chặn bằng kiến thức con người chắc không dễ.
:
防犯
防犯パトロール車の購入と住民による巡回、小学校の校庭芝生化、高齢者の配食サービスなどがこれまでに実現した。
Đã thực hiện việc mua xe tuần tra phòng chống tội phạm và tuần tra của cư dân, phủ cỏ sân trường tiểu học, dịch vụ giao cơm cho người cao tuổi…
:
予防
それは週に一回飲めばいい予防薬で、大人は四錠、抱いている子供にはその半分のニ錠を飲ませる、ということだったのである。
Đó là thuốc phòng bệnh uống tuần một lần, người lớn 4 viên, trẻ đang bế nửa đó 2 viên.
:
防災
「世界ジオパーク」は観光に入を入れれば地域の活性化にもつながりますし、日本の場合は火山の噴火や地震などの被害の跡を保存し、防災教育にも役立てようとしているところも多いです。
“Công viên địa chất thế giới” nếu đưa vào du lịch sẽ kết nối đến kích hoạt vùng, trường hợp Nhật Bản nhiều nơi bảo tồn dấu tích thiệt hại núi lửa, động đất và dùng cho giáo dục phòng chống thiên tai.
:
消防
ベランダに設置してある避難器具の点検を、次のように行います。この点検は、消防法により年1回の実施が義務付けられているものです。
Kiểm tra thiết bị sơ tán lắp ở ban công như sau. Kiểm tra này theo luật phòng cháy chữa cháy bắt buộc 1 lần/năm.