KANJI : 外
そとーはずす ・ガイーゲ : NGOẠI
Ngoài
読解
:
諸外国
日本が国際協調の立場から諸外国の農産物を積極的に輸入しなければならないのは当然である。
Nhật Bản từ lập trường phối hợp quốc tế tất nhiên phải tích cực nhập nông sản các nước.
行こう
語彙
:
取り外す
このコートには取り外し可能な毛皮のえりがついている。
行こう
読解
:
意外
「大丈夫」という言葉は、とても簡単で便利な言葉のようだが、その使い方は意外と難しい。
"Cụm từ 'được rồi' dường như là một từ rất đơn giản và tiện lợi, nhưng cách sử dụng nó lại bất ngờ khó khăn."
行こう
読解
:
案外
あまり親くしない相手と寿司屋のカウンターで横並びに坐るのは案外白けるし、鍋を囲むのは家庭的すぎるし、エスニック(注3)料理などで相手の好みを読み違えると取り返しがつかない。
行こう
読解
:
外出
その時、私も、⼀緒に住んでいる⺟も外出をしていて、家にはいませんでした。
Lúc đó cả tôi lẫn mẹ tôi — người đang sống cùng tôi — đều ra ngoài nên không có ai ở nhà.
行こう
読解
:
国外
4度目のW杯にして国外での初勝利。
行こう
語彙
:
外す
課長の鈴木はあいにく今、席を外しております。
Trưởng phòng Suzuki tiếc là hiện đang rời chỗ.
行こう
読解
:
郊外
人口減少や車社会になり郊外の大型店に客を取られたからです。
Vì dân số giảm và xã hội xe hơi khiến khách bị cửa hàng lớn ngoại ô lấy mất.
行こう
:
口外
口外しない約束だといっていましたが、何かやるところだったようでした。
Nói là hứa không nói ra ngoài nhưng dường như đang làm gì đó.
読解
:
海外
今回は、「日本における外食産業」をテーマに、日本への進出をお考えの海外企業会員様が情報交換を行う会といたします。
Lần này những hội viên ở doanh nghiệp nước ngoài suy nghĩ về việc đầu tư vào Nhật Bản sẽ tổ chức một cuộc họp để trao đổi thông tin với chủ đề "Ngành dịch vụ ăn uống ở Nhật".
行こう
読解
:
外側
用心ぶかく、外側から、すこしずつ、近づいていく。
Cẩn thận, từ bên ngoài dần dần tiến gần.
行こう
:
紫外線
太陽光の紫外線を避さけて休の色が白くなっているのは彼の方だからだ。
Vì anh ấy tránh tia cực tím ánh sáng mặt trời nên màu da trắng hơn.
読解
:
外食
これから日本で外食ビジネスをお考えの皆様、是非ご参加ください。
Quý vị đang nghĩ kinh doanh ăn uống ngoài ở Nhật từ nay, xin hãy tham gia.
行こう
読解
:
以外
以上は、仕事以外の生きがいを求めて政治に目を向けた例といえるだろう。
Tất cả những trường hợp trên có thể nói là những ví dụ về các bạn trẻ có mưu cầu tim mục đích sống ngoài công việc mà hướng tới chính trị.
行こう
読解
:
外れる
常に周りを意識し、常識を外れた行動はとらない。
Luôn ý thức xung quanh, không hành động lệch lẽ thường.
行こう
読解
:
例外
外国人、特に欧米の国からの学習者が口をそろえて言うのは、彼らが日本語を話すと日本人に例外なくほめられる、ということである。
Người nước ngoài, đặc biệt học viên từ nước Âu Mỹ đều nói thống nhất rằng khi họ nói tiếng Nhật thì người Nhật không ngoại lệ khen.
行こう
読解
:
外見
しかし、外見に対しコンプレックスが強い人の場合は整形手術を通し、精神的なダメージに対する治療になる。
Nhưng với người mặc cảm mạnh về ngoại hình thì qua phẫu thuật thẩm mỹ trở thành điều trị tổn thương tinh thần.
行こう
:
除外
新しい要因の影響のもとでこの復活が起こった可能性は除外できない。
Không thể loại trừ khả năng sự phục hồi này xảy ra dưới ảnh hưởng yếu tố mới.
読解
:
外観
また、日本では「個性」という言葉が主に人の外観に関して使われることにも、私は違和感を持っています。
Ngoài ra tôi cũng cảm thấy khó chịu khi ở Nhật từ “cá tính” chủ yếu dùng liên quan ngoại hình người.
行こう