KANJI : 勝
かつーまさる・ショウ : THẮNG
Được, đánh được quân giặc gọi là thắng.
Đêm Trăng 2 Người nỗ Lực phải THẮNG chứng Khoán
:
準優勝
この得点が結果的に決勝点となり、スペインに敗れて準優勝に終わった。
Điểm này kết quả trở thành điểm quyết định, thua Tây Ban Nha kết thúc hạng nhì.
読解
:
勝つ
もう一つの勝利とは、弱い自分に勝つ、つまり克己です。
Tuy nhiên, việc mà không vượt qua được những cám dỗ như thế chính là bởi vì bản thân yếu đuối.
行こう
読解
:
勝手
で、さっそく買って帰り、雑然と袋にはいっている自宅の切手を種類別に分けて入れようとしたところ、どうも勝手が違うんですね。
Thế là tôi mua ngay mang về nhà, định phân loại đống tem đang để lộn xộn trong túi theo từng loại rồi cất vào, nhưng khi bắt tay vào làm thì thấy cách sử dụng có vẻ khác với những gì tôi tưởng.
行こう
:
勝ち取る
あなたがたの進化の歴史は、私が闘って勝ち取ってきた進化の歴史です
Lịch sử tiến hóa của các bạn là lịch sử tiến hóa tôi đã chiến đấu giành được.
読解
:
楽勝
そう考え、友人たちが「楽勝科目」を中心に授業を選択する中、あえて「少人数の自主ゼミのため出席が厳しい」とか「教授の話は極めて難解。近づかないのが無難」といった評判の授業を選択した。
Nghĩ vậy, trong khi bạn bè chọn môn “dễ đậu” làm trung tâm, tôi cố ý chọn môn bị đồn “seminar tự chủ ít người nên điểm danh nghiêm”, “lời giáo sư cực khó hiểu, tốt nhất đừng lại gần”.
行こう
語彙
:
決勝
あのチームが決勝トーナメントへ進むのは問題外だろう。
Đội đó tiến vào vòng loại trực tiếp chắc ngoài tầm vấn đề.
行こう
読解
:
勝利
スポーツには二種類の「勝利」があることを知っていますか?
Bạn có biết trong thể thao có 2 loại chiến thắng không?
行こう
語彙
:
圧勝
今回は田中選手の圧勝だった。
Lần này là chiến thắng áp đảo của cầu thủ Tanaka.
行こう
読解
:
勝敗
オリンピックで金メダルを争うような熾烈なスポーツもあれば、勝敗はともかくみんなで楽しく遊べばよいというスポーツもある。
Có môn thể thao khốc liệt tranh huy chương vàng Olympic, cũng có môn thắng thua mặc kệ, mọi người vui chơi là được.
行こう
読解
:
勝負
スポーツマンも、体調を整えて準備をしてゆくが、勝負のときは、大変な集中力とともに、リラックスしていないといけない。
Vận động viên cũng điều chỉnh thể trạng chuẩn bị nhưng lúc quyết đấu cần cả khả năng tập trung lớn và thư giãn.
行こう
読解
:
勝る
費用と学習時間、専門的な指導など、すべての面において大学で学ぶより勝る。
行こう