KANJI : 演
エン : DIỄN
Diễn ra. Diễn thuyết, diễn giảng
DIỄN múa rối nước thì đứng trong MÁI HIÊN, thò hai chân xuống nước rồi TỰ DO múa máy cái gậy điều khiển con rối
語彙
:
生演奏
あのレストランでは毎日、ジャズの生演奏をやっている。
行こう
読解
:
公演
かつては、演劇の公演は集で鑑賞することが一般的だったが、最近は、自宅で公演のピデオやDVDを鐙貸する人が繕えている。
Ngày xưa xem biểu diễn kịch thường xem ở rạp, nhưng gần đây số người thuê video, DVD xem tại nhà tăng.
行こう
読解
:
演じる
つまり、舞台で演じる人の表情や動作、音楽とか絵画とかと同じように、聞くたびに読むたびに、そのつど新しい意味を与えられる、そういうコトバのことです。
Tức là, giống như biểu cảm, động tác của người diễn trên sân khấu, nhạc hay tranh, mỗi lần nghe, mỗi lần đọc lại được gán nghĩa mới – đó là từ như thế.
行こう
語彙
:
演習
先生の指導のもとに日本語会話演習をしてみた。
Tôi thực hành đàm thoại tiếng Nhật dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
行こう
語彙
:
演説
首相は昨日の国会での演説で、経済対策を最優先するとの決意を述べた…
Thủ tướng trong diễn văn Quốc hội hôm qua nêu quyết tâm ưu tiên biện pháp kinh tế nhất…
行こう
読解
:
講演
あるとき、都市の歴史について、著名な教授の講演があり、同僚の通訳が①「日本語がまったく分からない」とこぼしていたことがありました。
行こう
読解
:
演奏
演奏の途中で子供が泣いて、隣りの席の人ににらまれてしまいましたが、赤ちゃんが泣くのはしかたがありません。
Giữa buổi biểu diễn trẻ khóc, bị người ngồi cạnh nhìn trừng, nhưng em bé khóc thì chẳng biết làm sao.
行こう
読解
:
演技
しかし自宅での鑑賞では、演技の素晴らしさは分かつても、会場の一体感{ま感じられない。
Nhưng xem tại nhà thì hiểu sự tuyệt vời của diễn xuất nhưng không cảm nhận được sự đồng nhất của khán phòng.
行こう
読解
:
演出
単に自分の好みばかりでなく、その木が住宅街の小路をどのように演出するのか、まわりとの調和はどうなのか。
Không chỉ sở thích cá nhân, cây đó sẽ trình diễn thế nào trên đường nhỏ khu nhà, hài hòa với xung quanh ra sao.
行こう