KANJI : 制
セイ : CHẾ
Phép chế, pháp chế
Cầm dao khống chế 制 con bò 牛 nằm yên trên cái cân
:
強制
その会社は残業を強制しない
Công ty đó không bắt buộc làm thêm giờ.
:
規制
規制に従う
Tuân thủ quy định
:
体制
新しい政治体制
Chế độ chính trị mới.
:
制度
国が新しい保険制度を作る
Nhà nước tạo chế độ bảo hiểm mới.
:
体制
この会社は外部から社長を迎え、 新体制で経営を行っていくことにしたそうだ。
Nghe nói công ty này đón giám đốc từ bên ngoài và sẽ kinh doanh với chế độ mới.
:
制定
標準語・共通語の定義や制定過程につて概略を参考図書で確認する。
Xác nhận khái quát về định nghĩa và quá trình thiết lập ngôn ngữ chuẩn và ngôn ngữ chung qua sách tham khảo
:
制作
映画制作に長い歳月がかかった。
Việc sản xuất phim mất nhiều năm tháng.
:
抑制
討論の際は、感情を抑制して論理的に話すべきだ
Khi tranh luận, cần kiềm chế cảm xúc và trình bày lập luận một cách logic.
:
制度
この国は保険や年金などの社会保障制度がいきとどいている。
Quốc gia này có hệ thống an sinh xã hội như bảo hiểm và lương hưu được xây dựng rất đầy đủ.
:
規制
マラソン大会が終わり、先ほど道路の交通規制が 解除されました。
Cuộc thi marathon đã kết thúc, và vừa rồi các quy định giao thông trên đường đã được dỡ bỏ
:
制限
安全のため、この乗り物に乗れる人数には10人までという制限があります。
Vì an toàn, phương tiện này giới hạn số người tối đa 10 người.
:
制服
店の人はみんな同じ制服を着ていた。
Mọi người trong cửa hàng đều mặc đồng phục giống nhau.
:
統制
政府は情報統制のためメディアに圧力をかけた。
Chính phủ gây áp lực lên truyền thông để kiểm soát thông tin.
:
制約
会社にいると仕事に制約が多いので、独立して会社をつくった。
Vì có nhiều ràng buộc trong công việc khi làm ở công ty, tôi đã quyết định độc lập và thành lập công ty riêng.
:
規制
政府は人材派遣業の規制を緩和している。
Chính phủ đang nới lỏng quy định về ngành nghề cung ứng nhân lực.
:
抑制
すべての人が自分の感情を素直に表現することは出来ないと思うが、銀行の上司から求められる感情の抑制と、いつも笑顔を保たなければならない私の人生がとても惨めに感じられてしまった。
Tôi nghĩ không phải ai cũng thể hiện cảm xúc chân thật, nhưng sự kiềm chế cảm xúc sếp ngân hàng yêu cầu và cuộc đời tôi phải luôn giữ nụ cười khiến tôi cảm thấy rất đáng thương.
:
規制
建設現場では防護壁の設置が義務付けられているが、これは落石などの物理的な被害の防止だけでなく、騒音に対する規制を定め、これに違反した時は管轄の役所から厳しい制裁を受けたりもする。
Tại các công trường xây dựng, việc lắp đặt tường bảo vệ là bắt buộc, không chỉ để ngăn chặn các thiệt hại vật lý như đá rơi, mà còn để quy định về tiếng ồn, và nếu vi phạm, sẽ bị cơ quan quản lý địa phương xử phạt nghiêm khắc
:
節制
欲望の節制が不足したせいで起こっている凶悪事件はいつの間にか我々の命まで脅かす時代になってしまった。
Các vụ án hung ác xảy ra vì thiếu tiết chế dục vọng đã trở thành thời đại đe dọa cả mạng sống chúng ta lúc nào không hay.
:
強制
内的な能力による適応ではなく、外的な要因による強制的な適応は②良くないと思う。
Sự thích nghi không dựa trên khả năng nội tại mà dựa vào các yếu tố bên ngoài, sự thích nghi bắt buộc như vậy là điều ② tôi nghĩ không tốt.
:
制約
しかし、そういうのはとても①制約された人生だ。たったひとつ、単純な事実に気づけば、人生の可能性はグンっと広がる。
Tuy nhiên, đó là một cuộc đời bị ràng buộc quá nhiều. Chỉ cần nhận ra một sự thật đơn giản, khả năng trong cuộc sống sẽ mở rộng đáng kể.
:
制限
大学生のころ、心理学の授業で、①この課題が出た。制限時間は20分で、描きながら自己嫌悪を感じていた。
Hồi đại học, trong giờ tâm lý học được giao bài này. Thời gian giới hạn 20 phút, vừa vẽ vừa thấy ghét bản thân.