KANJI : 形
かたーかたち・ケイーギョウ : HÌNH
Hình thể. Hình dáng.
Chắp tay tạo hình kiểu tóc
読解
:
正五角形
以前、花見をしている時に「桜の花は本当にきれいな正五角形だね」と言ったら、風情のない人だと笑われたことがあった。
Trước đây khi ngắm hoa anh đào, nói “hoa anh đào đúng là hình ngũ giác đều đẹp” thì bị cười là người không có phong vị.
行こう
読解
:
人形
ストレスを与えた対象に怒ったり泣いたりもしていたが、去年からその対象を人形にすることにした。
行こう
:
小形
小形で目立たない花が集散花序をつくる。
Hoa nhỏ không nổi bật tạo thành cụm hoa phân tán.
読解
:
複数
人間というものは総じて自分の利益を最優先する傾向があるわけですが、「自分の利益のことしか考えない力の強い人」が一人いたら、複数の人間からなる社会における自由はもうアウトになります。
Con người nói chung có xu hướng ưu tiên lợi ích bản thân nhất, nhưng nếu có “người mạnh chỉ nghĩ đến lợi ích mình” thì tự do trong xã hội nhiều người đã out.
行こう
読解
:
変形
縮めていた指は、変形し、爪は何度生え変わったことか。
行こう
:
定形
ただし、その肉体は可塑性を持っており、本質的には不定形で、環境によっては大幅に姿を変える。
Nhưng thể xác đó có tính dẻo, bản chất vô định hình, tùy môi trường có thể thay đổi hình dạng lớn.
読解
:
形式
子供が読んでいる童話の本も、絵が描かれた小説やエッセイの本も、漫画を応用した形式をもとに作られている。
Cả những cuốn truyện cổ tích trẻ em đọc lẫn những cuốn tiểu thuyết hay tản văn có minh họa đều được xây dựng dựa trên hình thức được phát triển từ truyện tranh.
行こう
読解
:
形勢
試合の形勢はまったく逆転してわがチームに不利になった。
Cục diện trận đấu đã hoàn toàn đảo ngược và trở nên bất lợi cho đội của chúng tôi.
行こう
読解
:
形態
車輪が、前後にニつ並んでいるのが自転車の基本的な形態です。
Hình thái cơ bản của xe đạp là hai bánh xếp trước sau.
行こう
読解
:
原形
動物細胞の外壁は、弱くて薄い原形質膜である。
Tường ngoài tế bào động vật là màng nguyên sinh chất mỏng yếu.
行こう
読解
:
形見
母の形見である着物は、さすがに袖そでを通すことはできない。
Bộ kimono là kỷ vật của mẹ để lại, nhưng dù sao thì tôi cũng không nỡ mặc nó.
行こう
:
外形
ステップアップ 外形標準課税の実務と記載例
Nâng cấp Thực tiễn và ví dụ ghi chép thuế tiêu chuẩn hình thức bên ngoài.