KANJI : 有
ある・ユウーウ : HỮU
Có. Lấy được. Đầy đủ
Sở HỮU e Nguyệt 10 năm
読解
:
有用
植物が有用かどうかは、見た目からはわからないのではないでしょうか。
Cây có hữu dụng hay không, từ vẻ ngoài không biết được chăng.
行こう
読解
:
有限
●本の世界は自分の頭の中のなで、無限だが、映画は有限。
Thế giới trong sách được tạo nên trong chính trí tưởng tượng của mỗi người nên là vô hạn, còn thế giới của phim ảnh thì bị giới hạn bởi những gì được thể hiện trên màn hình.
行こう
読解
:
有給
子供が3歳未満なら有給、3歳以上なら無給で休暇を取れる。
Trẻ dưới 3 tuổi thì nghỉ có lương, từ 3 tuổi trở lên nghỉ không lương.
行こう
語彙
:
有権者
その政治家の革新的な政策は無党派の有権者の心をつかんだ。
Chính sách đổi mới của chính trị gia đó nắm được lòng cử tri không đảng phái.
行こう
読解
:
有難い
ありがたい気持ち、あるいは申し訳ない気持ちを感じていても、それをどのように言葉に表すかによって、うまく伝わるかどうか違ってきます。
Dù cảm thấy biết ơn hay áy náy, tùy cách diễn đạt bằng lời mà truyền đạt được hay không khác nhau.
行こう
語彙
:
有害
実験室のアルコールは有害だから飲まないように。
Cồn trong phòng thí nghiệm có hại nên đừng uống.
行こう
語彙
:
有力
色目を使って、男を誘惑するのは彼女の有力な武器である。
Dùng ánh mắt quyến rũ đàn ông là vũ khí hữu hiệu của cô ấy.
行こう
読解
:
有利
情報が多いと選択肢が増えて有利になる人もいます。
Cũng sẽ có những người được hưởng lợi khi mà thông tin ngày càng nhiều sự lựa chọn ngày càng lớn.
行こう
語彙
:
有能
まだ高校生の有能な選手が、海外で活躍している。
Vận động viên tài năng còn là học sinh cấp 3 đang tỏa sáng ở nước ngoài.
行こう
読解
:
共有
その緊張感の共有が、一つの同じ場を作り上げているのだという意識を生みだす。
Sự chia sẻ cảm giác căng thẳng đó sinh ra ý thức đang tạo thành một không gian giống nhau.
行こう
読解
:
有無
まず水の有無について見てみると、水入りの容器から移し替えるより、水なしの容器から移し替えるほうが速い。
Trước hết xem có nước hay không, chuyển từ bình không nước nhanh hơn chuyển từ bình có nước.
行こう
読解
:
有名
ワシントンと桜の木という有名なエピソードがある。
行こう
読解
:
有料
泣き声が気になる方は、有料のコンサートへ行けばいいのではないでしょうか
Người bận tâm tiếng khóc thì đến buổi hòa nhạc có phí chẳng phải tốt hơn sao.
行こう
読解
:
有益
役に立つ有益なものと、今のところ役に立たないが将来的に必要となりそうなもの、そして全く役に立たない情報の三つである。
Ba loại: thứ hữu ích có ích, thứ hiện không ích nhưng tương lai có thể cần, và thông tin hoàn toàn vô ích.
行こう
読解
:
有効
第ー生命経済研究所の試算では、若者の能力向上や不登校生徒を減らす有効な対策がとられないと、10年後にはニー卜が109万人に膨らむとされている。
行こう
読解
:
固有
半分近い約3200の言語は、固有の生物が多いが、急速に生息地が失われている②「ホットスポット」と呼ばれる35の地域で使われていた。ホット
Khoảng nửa gần 3200 ngôn ngữ được dùng ở 35 vùng gọi là “điểm nóng” có nhiều sinh vật đặc hữu nhưng môi trường sống đang nhanh chóng mất đi.
行こう
読解
:
所有
人間の欲求は決して物の所有で満たすことができない。
Những ham muốn của con người không bao giờ có thể được thỏa mãn chỉ bằng việc sở hữu của cải hay vật chất.
行こう
語彙
:
保有
友人に貸して事故を起こされても保有者が責任を逃れることはできない。
Dù cho bạn mượn rồi gây tai nạn, người sở hữu cũng không thể thoát trách nhiệm.
行こう