KANJI : 取
とるーどり・シュ : THỦ
Chịu lấy. Chọn lấy.
Vểnh Tai nghe tuân Thủ vắt chéo tay đi lấy
読解
:
取り合う
動物は殺され、わずかに残った資源の取り合いから人々もお互いに殺し合うようになったという。
Động vật bị giết, từ việc tranh giành tài nguyên còn lại ít ỏi, người cũng bắt đầu giết lẫn nhau.
行こう
読解
:
取り外す
担当者は⾞内に⼊ると、まず空いたペットボトルや⽸を集め、座席の背もたれにかかっている⽩い布を取り外す。
Người phụ trách vào trong xe trước hết thu chai nhựa và lon trống, tháo vải trắng treo trên lưng ghế.
行こう
読解
:
引き取る
のちに父と結婚して祖父母を引き取り、生活も安定したが、専業(注1)主婦の母は何か物足りなく感じていたそうだ。
Sau đó kết hôn với bố, đón ông bà, cuộc sống ổn định nhưng mẹ nội trợ chuyên nghiệp dường như cảm thấy thiếu gì đó.
行こう
読解
:
取り上げる
本の推薦コーナーをぼんやり眺めていると、大学生のカップルが一位に輝いている本を取り上げた。
Khi tôi đang thong thả nhìn vào góc sách được giới thiệu đề xuất, thì cuốn sách được đưa lên thịnh hành vị trí số 1 là sách về cặp đôi sinh viên.
行こう
読解
:
取り出す
あの現金の束が入っていることも知らずに。洗濯が終わって、洗濯機から取り出したシーツの中から、現金の束八つが現れた。
Không biết có bó tiền mặt. Giặt xong, từ trong ga trải lấy từ máy giặt hiện ra 8 bó tiền mặt.
行こう
語彙
:
取る
日本の企業で働くと、欧米のように休暇を取ることは難しい。
Làm việc ở doanh nghiệp Nhật thì khó nghỉ phép như Âu Mỹ.
行こう
語彙
:
取り換える
返品や取り換えのときの対応がいいので、この通信販売会社をよく利用する。
Vì ứng xử khi trả hàng hay đổi hàng tốt nên tôi hay dùng công ty bán hàng từ xa này.
行こう
読解
:
取り込む
マスコミなどが注目する環境問題に取り込んでいることが、専門家の専門性を誇示し、専門家としてのステースタを維持させることにつながっているかのように見える。
Việc dấn thân vào vấn đề môi trường được truyền thông chú ý dường như liên kết đến việc khoe tính chuyên môn và duy trì địa vị chuyên gia.
行こう
読解
:
切り取る
自己を取り巻いて果てしなく広がる世界のどこをどう切り取るか、それをどこまでよく見、よく考え、よく味わうか、そういうほとんどその人間の生き方とも言えるものがそこにかかわっているからである。
Cắt lấy chỗ nào thế nào trong thế giới bao quanh bản thân trải dài bất tận, nhìn, nghĩ, thưởng thức đến đâu, gần như là cách sống của con người đó liên quan đến đó.
行こう
読解
:
取得
文字を学び、書かれたものを読む能力は、人間の取得可能な知識の範囲を格段に広げたことは事実である。しかし、それは取得した知識が増えたことを、なんら意味してはいない。
Việc học chữ và khả năng đọc thứ được viết quả thật đã mở rộng phạm vi kiến thức con người có thể đạt được. Nhưng điều đó không hề nghĩa là kiến thức đạt được đã tăng.
行こう
読解
:
受け取る
それがあったのにお金を受け取らなかった人がいる。
Một số người đã không nhận được tiền mặc dù đã trúng đó.
行こう
読解
:
取り消す
つきましては、納品時期の遅れをご了承いただき、このままご注文いただけるか、ご注文をお取り消しになられるか、改めてご検討いただけますでしょうか。
Về việc này, mong ngài hiểu cho sự chậm trễ thời gian nhập hàng, vậy tôi cứ để nguyên đơn hàng này hay hủy đơn hàng lần này thì được ạ?
行こう
読解
:
取り戻す
現実になってしまったことをいくら取り戻そうとしても、それは果たせないことなのだ。
Dù cố lấy lại bao nhiêu thứ đã thành hiện thực cũng không thể được.
行こう
読解
:
取れる
さて、お客様ご利用の弊社サービスに係る料金につきまして、平成24年03月15日現在お支払いの確認が取れておりません。
Trước hết, về vấn đề tiền phí quý khách đã sử dụng dịch vụ công ty chúng tôi, hiện giờ ngày 15/3 năm Bình Thành thứ 24, chúng tôi vẫn chưa nhận được xác nhận thanh toán của quý khách.
行こう
読解
:
取り入れる
便利さをどんどん取り入れていくことは、最初は「よい面」がよく見え、あたかも「よい面」しかないように思えます。
Việc cứ dần dần áp dụng những sự tiện lợi thì ban đầu sẽ nhìn rõ được những mặt tốt và nghĩ như là nó chỉ có những mặt tốt.
行こう
読解
:
取り引き
以下は、ある会社が取り引き先に出したメールである。
Dưới đây là email một công ty gửi đối tác.
行こう
読解
:
取り寄せる
商品のページには、東京への配送は店に商品があれば3日、取り寄せなら10日程度かかると書かれています。
Trên trang sản phẩm ghi giao đến Tokyo nếu cửa hàng có hàng thì 3 ngày, nếu đặt thì khoảng 10 ngày.
行こう
読解
:
取り付ける
電気が来ない場所でも使えるように上に太陽電池パネルを取り付け、太陽の光の代わりに消費電力が少なくても済むLED電球を使いました。
Để dùng được nơi không có điện, lắp tấm pin mặt trời phía trên, dùng bóng LED tiêu thụ điện ít thay cho ánh sáng mặt trời.
行こう
読解
:
取り除く
もし、食物から水分を取り除いてしまうと、多量に水分を含んでいる食物ほど、その形を保て(注)なくなります。
Nếu loại bỏ nước khỏi thức ăn thì thức ăn chứa nhiều nước càng không giữ được hình dạng.
行こう
読解
:
取り巻く
私は長年高校で英語教育に携たずさわってきたが、知事の発言はどうも教育界を取り巻く現状を知らない人の、全く無責任な発言のように思われる。
行こう
読解
:
取り込む
マスコミなどが注目する環境問題に取り込んでいることが、専門家の専門性を誇示し、専門家としてのステースタを維持させることにつながっているかのように見える。
Việc dấn thân vào vấn đề môi trường được truyền thông chú ý dường như liên kết đến việc khoe tính chuyên môn và duy trì địa vị chuyên gia.
行こう
読解
:
取り組む
ポジティブ・シンキングで乗り切ろう」と考え、仕事に全力で取り組もうと決めた。
Trong suy nghĩ tích cực thì có hình ảnh gọi là "tính tích cực mạnh mẽ"
行こう
読解
:
取り返す
でも、そこがきちんとできていないと、①誤解が生じて取り返しのつかない結果になることもありえます。
Nhưng nếu chỗ đó không làm đàng hoàng thì có thể sinh hiểu lầm dẫn đến kết quả không thể cứu vãn.
行こう
読解
:
読み取る
毎朝、投書欄を読んで、その言いたいことを読み取る練習をしてはどうだろう。
Mỗi sáng đọc mục thư độc giả, luyện tập nắm bắt ý muốn nói thì sao.
行こう
読解
:
取り合う
動物は殺され、わずかに残った資源の取り合いから人々もお互いに殺し合うようになったという。
Động vật bị giết, từ việc tranh giành tài nguyên còn lại ít ỏi, người cũng bắt đầu giết lẫn nhau.
行こう
語彙
:
取り替える
古いエアコンを新しいのに取り替えてもらった
Nhờ thay điều hòa cũ bằng cái mới.
行こう
読解
:
取り掛かる
やらなくてはいけないと分かっていても、それに取り掛かかれずに別の行動を取ってしまうことを「先延ばし行動」という。
Dù biết phải làm nhưng không bắt tay vào mà hành động khác gọi là “hành động trì hoãn”.
行こう
読解
:
取材
面接の最中に詳しくメモをすることは、記者のように職業的に取材に慣れている人でないと無理だが、本当に大事なポイントとか重要なキーワードくらいは、その場でメモできるだろう。
Ghi chú chi tiết giữa lúc phỏng vấn thì người không quen nghề phóng viên khó, nhưng điểm quan trọng hay từ khóa quan trọng chắc ghi được tại chỗ.
行こう
読解
:
間取り
私の初夢は、春から始まる一人暮らしのため、部屋の間取りをしている夢 でした。
Giấc mơ đầu năm của tôi là mơ sắp xếp bố trí phòng vì sống một mình từ mùa xuân.
行こう
読解
:
取り扱う
経済の取り扱い方を学ぶ。
Mà là học cách xử lý về kinh tế.
行こう
読解
:
摂取
野菜を中心とした食事をするが、たまには肉類を摂取する菜食主義者もいれば、肉は食べないが、魚や卵、乳製品が食べる菜食主義者もいる。
Có người ăn chay chủ yếu rau thỉnh thoảng thịt, có người không thịt nhưng ăn cá, trứng, sữa.
行こう
読解
:
吸い取る
でも、乾燥地帯に木を植えれば、少ししかない木が吸い取られる。
Nhưng nếu trồng cây ở vùng khô hạn thì nước ít ỏi bị hút hết.
行こう
読解
:
取り敢えず
とりあえず、八つの命が送り出されたと書く。
Tôi tạm thời viết rằng 8 sinh mệnh đã được chào đời.
行こう
読解
:
取り合う
動物は殺され、わずかに残った資源の取り合いから人々もお互いに殺し合うようになったという。
Động vật bị giết, từ việc tranh giành tài nguyên còn lại ít ỏi, người cũng bắt đầu giết lẫn nhau.
行こう
読解
:
取り外す
担当者は⾞内に⼊ると、まず空いたペットボトルや⽸を集め、座席の背もたれにかかっている⽩い布を取り外す。
Người phụ trách vào trong xe trước hết thu chai nhựa và lon trống, tháo vải trắng treo trên lưng ghế.
行こう
読解
:
引き取る
のちに父と結婚して祖父母を引き取り、生活も安定したが、専業(注1)主婦の母は何か物足りなく感じていたそうだ。
Sau đó kết hôn với bố, đón ông bà, cuộc sống ổn định nhưng mẹ nội trợ chuyên nghiệp dường như cảm thấy thiếu gì đó.
行こう
読解
:
取り上げる
本の推薦コーナーをぼんやり眺めていると、大学生のカップルが一位に輝いている本を取り上げた。
Khi tôi đang thong thả nhìn vào góc sách được giới thiệu đề xuất, thì cuốn sách được đưa lên thịnh hành vị trí số 1 là sách về cặp đôi sinh viên.
行こう
読解
:
取り出す
あの現金の束が入っていることも知らずに。洗濯が終わって、洗濯機から取り出したシーツの中から、現金の束八つが現れた。
Không biết có bó tiền mặt. Giặt xong, từ trong ga trải lấy từ máy giặt hiện ra 8 bó tiền mặt.
行こう
語彙
:
取る
日本の企業で働くと、欧米のように休暇を取ることは難しい。
Làm việc ở doanh nghiệp Nhật thì khó nghỉ phép như Âu Mỹ.
行こう
語彙
:
取り換える
返品や取り換えのときの対応がいいので、この通信販売会社をよく利用する。
Vì ứng xử khi trả hàng hay đổi hàng tốt nên tôi hay dùng công ty bán hàng từ xa này.
行こう
読解
:
取り込む
マスコミなどが注目する環境問題に取り込んでいることが、専門家の専門性を誇示し、専門家としてのステースタを維持させることにつながっているかのように見える。
Việc dấn thân vào vấn đề môi trường được truyền thông chú ý dường như liên kết đến việc khoe tính chuyên môn và duy trì địa vị chuyên gia.
行こう
読解
:
切り取る
自己を取り巻いて果てしなく広がる世界のどこをどう切り取るか、それをどこまでよく見、よく考え、よく味わうか、そういうほとんどその人間の生き方とも言えるものがそこにかかわっているからである。
Cắt lấy chỗ nào thế nào trong thế giới bao quanh bản thân trải dài bất tận, nhìn, nghĩ, thưởng thức đến đâu, gần như là cách sống của con người đó liên quan đến đó.
行こう
読解
:
取得
文字を学び、書かれたものを読む能力は、人間の取得可能な知識の範囲を格段に広げたことは事実である。しかし、それは取得した知識が増えたことを、なんら意味してはいない。
Việc học chữ và khả năng đọc thứ được viết quả thật đã mở rộng phạm vi kiến thức con người có thể đạt được. Nhưng điều đó không hề nghĩa là kiến thức đạt được đã tăng.
行こう
読解
:
受け取る
それがあったのにお金を受け取らなかった人がいる。
Một số người đã không nhận được tiền mặc dù đã trúng đó.
行こう
読解
:
取り消す
つきましては、納品時期の遅れをご了承いただき、このままご注文いただけるか、ご注文をお取り消しになられるか、改めてご検討いただけますでしょうか。
Về việc này, mong ngài hiểu cho sự chậm trễ thời gian nhập hàng, vậy tôi cứ để nguyên đơn hàng này hay hủy đơn hàng lần này thì được ạ?
行こう
読解
:
取り戻す
現実になってしまったことをいくら取り戻そうとしても、それは果たせないことなのだ。
Dù cố lấy lại bao nhiêu thứ đã thành hiện thực cũng không thể được.
行こう
読解
:
取れる
さて、お客様ご利用の弊社サービスに係る料金につきまして、平成24年03月15日現在お支払いの確認が取れておりません。
Trước hết, về vấn đề tiền phí quý khách đã sử dụng dịch vụ công ty chúng tôi, hiện giờ ngày 15/3 năm Bình Thành thứ 24, chúng tôi vẫn chưa nhận được xác nhận thanh toán của quý khách.
行こう
読解
:
取り入れる
便利さをどんどん取り入れていくことは、最初は「よい面」がよく見え、あたかも「よい面」しかないように思えます。
Việc cứ dần dần áp dụng những sự tiện lợi thì ban đầu sẽ nhìn rõ được những mặt tốt và nghĩ như là nó chỉ có những mặt tốt.
行こう
読解
:
取り引き
以下は、ある会社が取り引き先に出したメールである。
Dưới đây là email một công ty gửi đối tác.
行こう
読解
:
取り寄せる
商品のページには、東京への配送は店に商品があれば3日、取り寄せなら10日程度かかると書かれています。
Trên trang sản phẩm ghi giao đến Tokyo nếu cửa hàng có hàng thì 3 ngày, nếu đặt thì khoảng 10 ngày.
行こう
読解
:
取り付ける
電気が来ない場所でも使えるように上に太陽電池パネルを取り付け、太陽の光の代わりに消費電力が少なくても済むLED電球を使いました。
Để dùng được nơi không có điện, lắp tấm pin mặt trời phía trên, dùng bóng LED tiêu thụ điện ít thay cho ánh sáng mặt trời.
行こう
読解
:
取り除く
もし、食物から水分を取り除いてしまうと、多量に水分を含んでいる食物ほど、その形を保て(注)なくなります。
Nếu loại bỏ nước khỏi thức ăn thì thức ăn chứa nhiều nước càng không giữ được hình dạng.
行こう
読解
:
取り巻く
私は長年高校で英語教育に携たずさわってきたが、知事の発言はどうも教育界を取り巻く現状を知らない人の、全く無責任な発言のように思われる。
行こう
読解
:
取り込む
マスコミなどが注目する環境問題に取り込んでいることが、専門家の専門性を誇示し、専門家としてのステースタを維持させることにつながっているかのように見える。
Việc dấn thân vào vấn đề môi trường được truyền thông chú ý dường như liên kết đến việc khoe tính chuyên môn và duy trì địa vị chuyên gia.
行こう
読解
:
取り組む
ポジティブ・シンキングで乗り切ろう」と考え、仕事に全力で取り組もうと決めた。
Trong suy nghĩ tích cực thì có hình ảnh gọi là "tính tích cực mạnh mẽ"
行こう
読解
:
取り返す
でも、そこがきちんとできていないと、①誤解が生じて取り返しのつかない結果になることもありえます。
Nhưng nếu chỗ đó không làm đàng hoàng thì có thể sinh hiểu lầm dẫn đến kết quả không thể cứu vãn.
行こう
読解
:
読み取る
毎朝、投書欄を読んで、その言いたいことを読み取る練習をしてはどうだろう。
Mỗi sáng đọc mục thư độc giả, luyện tập nắm bắt ý muốn nói thì sao.
行こう
読解
:
取り合う
動物は殺され、わずかに残った資源の取り合いから人々もお互いに殺し合うようになったという。
Động vật bị giết, từ việc tranh giành tài nguyên còn lại ít ỏi, người cũng bắt đầu giết lẫn nhau.
行こう
語彙
:
取り替える
古いエアコンを新しいのに取り替えてもらった
Nhờ thay điều hòa cũ bằng cái mới.
行こう
読解
:
取り掛かる
やらなくてはいけないと分かっていても、それに取り掛かかれずに別の行動を取ってしまうことを「先延ばし行動」という。
Dù biết phải làm nhưng không bắt tay vào mà hành động khác gọi là “hành động trì hoãn”.
行こう
読解
:
取材
面接の最中に詳しくメモをすることは、記者のように職業的に取材に慣れている人でないと無理だが、本当に大事なポイントとか重要なキーワードくらいは、その場でメモできるだろう。
Ghi chú chi tiết giữa lúc phỏng vấn thì người không quen nghề phóng viên khó, nhưng điểm quan trọng hay từ khóa quan trọng chắc ghi được tại chỗ.
行こう
読解
:
間取り
私の初夢は、春から始まる一人暮らしのため、部屋の間取りをしている夢 でした。
Giấc mơ đầu năm của tôi là mơ sắp xếp bố trí phòng vì sống một mình từ mùa xuân.
行こう
読解
:
取り扱う
経済の取り扱い方を学ぶ。
Mà là học cách xử lý về kinh tế.
行こう
読解
:
摂取
野菜を中心とした食事をするが、たまには肉類を摂取する菜食主義者もいれば、肉は食べないが、魚や卵、乳製品が食べる菜食主義者もいる。
Có người ăn chay chủ yếu rau thỉnh thoảng thịt, có người không thịt nhưng ăn cá, trứng, sữa.
行こう
読解
:
吸い取る
でも、乾燥地帯に木を植えれば、少ししかない木が吸い取られる。
Nhưng nếu trồng cây ở vùng khô hạn thì nước ít ỏi bị hút hết.
行こう
読解
:
取り敢えず
とりあえず、八つの命が送り出されたと書く。
Tôi tạm thời viết rằng 8 sinh mệnh đã được chào đời.
行こう