KANJI : 発
たつーあばくーおこるーつかわすーはなつ・ハツーホツ : PHÁT
xuất phát, phát kiến
2 người cùng trở lại để phát triển
読解
:
啓発
書店に行けばコミュニケーション能力を高めるための自己啓発本があり余るほどでているし、わざわざそのための学校に通う人もいるほどだ
Ở hiệu sách, có rất nhiều sách tự phát triển giúp nâng cao kỹ năng giao tiếp đến mức dư thừa, và thậm chí còn có những người đi học ở trường chuyên về điều đó
行こう
読解
:
発明家
これは日本婦人発明家協会が主催するもので、女性の発明品を展示公開するもの。
Đây do Hiệp hội nhà phát minh phụ nữ Nhật tổ chức, trưng bày công bố sản phẩm phát minh của phụ nữ.
行こう
読解
:
発電所
さらに原子力発電所の問題を早期に解決するとともに放射能の影響がない地方の情報を世界に発信しなければならない。
Hơn nữa phải sớm giải quyết vấn đề nhà máy điện hạt nhân và phát tín hiệu ra thế giới thông tin vùng không ảnh hưởng phóng xạ.
行こう
読解
:
再出発
新しい土地で再出発することにした。
行こう
読解
:
新発売
新発売の「毎日野菜」は100%有機野菜で作った野菜ジュースです。
行こう
読解
:
活発
眠りとは、脳細胞がいつも活発に働きうる態勢にととのえるための準備工作である。
行こう
語彙
:
発刊
雑誌を発刊するにあたって、名前を一般から募集することにした。
Khi phát hành tạp chí, quyết định tuyển tên từ công chúng.
行こう
語彙
:
始発
この新幹線の始発は東京で、終着は大阪です。
Shinkansen này ga đầu là Tokyo, ga cuối là Osaka.
行こう
読解
:
発展
そればかりではなく、経済発展に対する迷いも生まれてきた。
Không chỉ thế, còn nảy sinh sự do dự về phát triển kinh tế.
行こう
読解
:
発見
仕事とは、経験を重ねる中で「こういう仕事ではこういう工夫ができる」と自らが発見していくものだ。
Công việc là thứ tự phát hiện “trong công việc như thế có thể cải tiến thế này” qua trải nghiệm.
行こう
読解
:
発売
最近眼鏡無しでも3D映像が見えるテレビも発売された。
Gần đây cũng ra mắt TV xem hình ảnh 3D không cần kính.
行こう
読解
:
蒸発
そして多くの汗腺が活発に働いていれば、 蒸発しやすいさらさらした汗が作られ、体温調節がスムーズに 行われる。
Và nếu nhiều tuyến mồ hôi hoạt động tích cực thì tạo ra mồ hôi khô dễ bay hơi, điều chỉnh thân nhiệt suôn sẻ.
行こう
読解
:
発掘
すると、「いかに蓄積された情報を統合的に再利用するか」がキー(注)になる。大量に蓄積された情報の中から重要なものを発掘して新たな創造に結びつけていく技術。
Thế thì “làm thế nào tái sử dụng tích hợp thông tin tích lũy” trở thành chìa khóa. Kỹ thuật khai thác thứ quan trọng từ thông tin tích lũy số lượng lớn rồi gắn với sáng tạo mới.
行こう
語彙
:
発券
お客さまが少ないからといって、「とりあえず」無料券や割引券を大量に発券しても、残念ながら集客には繋がりません。
Dù khách ít mà “tạm thời” phát vé miễn phí, vé giảm giá số lượng lớn cũng tiếc là không dẫn đến thu hút khách.
行こう
読解
:
爆発
グーテンベルクの活版印刷革命から約500年、今世紀、デジタル技術による情報爆発の時代が始まった。
Khoảng 500 năm từ cách mạng in chữ nổi Gutenberg, thế kỷ này thời đại bùng nổ thông tin nhờ kỹ thuật số bắt đầu.
行こう
読解
:
発送
併せて発送予定日のご確認もお願いいたします。
Và mong ngài cũng xác nhận kèm luôn ngày dự định gửi
行こう
読解
:
発信
さらに原子力発電所の問題を早期に解決するとともに放射能の影響がない地方の情報を世界に発信しなければならない。
Hơn nữa phải sớm giải quyết vấn đề nhà máy điện hạt nhân và phát tín hiệu ra thế giới thông tin vùng không ảnh hưởng phóng xạ.
行こう
読解
:
発音
熱心に勉強しているけどうまく話せないそんな人が、どんな教材で勉強しているのか聞くと、ゆっくりで丁寧ていねいな発音の音声を聞いてやっているんですね。
Người học chăm chỉ nhưng nói không được, hỏi học bằng tài liệu gì thì đang nghe phát âm chậm rãi cẩn thận.
行こう
読解
:
発電
自然エネルギーというとすぐに風力発電や太陽光発電を連想する。
Nói năng lượng tự nhiên thì ngay lập tức liên tưởng điện gió, điện mặt trời.
行こう
読解
:
発明
この展示会に行くと、発明の種は日常生活のあらゆるところに潜ひそんでいることを実感させられる。
Đến triển lãm này sẽ cảm nhận hạt giống phát minh ẩn nấp khắp nơi trong đời sống hàng ngày.
行こう
読解
:
発行
さて、今回のお申し込みにつきまして、弊社のカード発行基準をもとに審査をさせていただきましたが、今回は見送らせていただくこととなりました。
Về đơn đăng ký lần này, dựa trên tiêu chuẩn phát hành thẻ công ty chúng tôi đã thẩm định nhưng lần này quyết định tạm gác.
行こう
語彙
:
発射
アメリカで惑星探査ロケットが発射される。
Tên lửa thăm dò hành tinh được phóng ở Mỹ.
行こう
読解
:
開発
十年ほど前に、ある私立大の教養ゼミで、当時盛んだったリゾート開発にっいて話し合った時のことだ。
行こう
読解
:
摘発
今でも巨大匿名掲示板「2ちゃんねる」(注4)などでは、犯罪を起こした場合は摘発されますが、そこまでいかなければ、何を書いてもいい社会になっています。
Đến giờ ở bảng tin ẩn danh khổng lồ “2channel”… nếu gây tội phạm thì bị bắt, nhưng chưa đến mức đó thì thành xã hội viết gì cũng được.
行こう
読解
:
発想
経済の発展や強い個人が豊かな社会をつくる、という発想では不十分だと考える確実な変化が、社会のなかに生まれてきたのである。
Sự thay đổi chắc chắn nảy sinh trong xã hội rằng tư duy phát triển kinh tế và cá nhân mạnh tạo xã hội giàu có là chưa đủ.
行こう
語彙
:
発覚
死ぬ間際になって、彼の隠し子が発覚した。
Ngay trước khi chết, đứa con riêng của anh ta đã bị phát hiện.
行こう
読解
:
発表
一般家庭の主婦が何か考案ても、それを発表する機会はほとんどなく、また特許申請をしたり商品化したりしようと思っても、どうしたらよいのかわからないのが普通である。
Nội trợ gia đình bình thường dù nghĩ ra gì cũng hầu như không có cơ hội công bố, muốn xin bằng sáng chế hay thương mại hóa cũng thường không biết làm thế nào.
行こう
読解
:
発揮
前頭前野には異なった働きをする領域。があり、そこからさまざまな大切な能力が発揮されます。
Vỏ não trước trán có vùng chức năng khác nhau, từ đó phát huy nhiều năng lực quan trọng.
行こう
語彙
:
告発
彼は医名で会社の不正を告発した。
Anh ấy ẩn danh tố cáo sai trái của công ty.
行こう
読解
:
発生
ブームが発生しづらくなっている状況と原因は同じであろう。
Tình hình và nguyên nhân khiến boom khó xảy ra chắc giống nhau.
行こう
読解
:
反発
バングラデシュでは農民が「輸入ハイブリッド種」を買うようになり国内の種研究者の反発を招いている。
Ở Bangladesh, nông dân bắt đầu mua “giống lai nhập khẩu”, điều này đã gây ra sự phản đối từ các nhà nghiên cứu giống cây trong nước.
行こう
読解
:
再発
そしてそれを解決するため、また、再発させないためにはどのようなルールが必要か、ということを話し合い、みんなで民主的にルールを作っていくこともまさに①法教育の一つの姿です。
Và để giải quyết vấn đề đó, đồng thời ngăn không cho nó tái diễn, việc cùng nhau thảo luận xem cần những quy tắc nào rồi dân chủ xây dựng các quy tắc ấy cũng chính là một hình thức của giáo dục pháp luật.
行こう
読解
:
発散
ストレスは思いが伝わらなかったり、発散できなかったりするときに生じるのです.
Stress xuất hiện khi suy nghĩ không được truyền đạt hoặc không thể giải tỏa
行こう
読解
:
多発
企業や政治家の不祥事が多発し、謝罪でミスを犯すと命取りになる例が増えいてるからだろう。
行こう
読解
:
発声
その反⾯、頭蓋⾻は⼤きくなり、のどの発声器官も発達したと考えられている。
行こう
読解
:
発芽
早生は病害虫の発生が少ない時期に収穫できる、中生は気温の上がる5月に種まきをするため発芽の失敗が少ない、晩生は生育期間が長いので実が大きくなるなど、それぞれのメリットがあります。
Giống sớm thu hoạch được lúc sâu bệnh ít, giống trung gieo tháng 5 nhiệt độ tăng nên ít thất bại nảy mầm, giống muộn thời gian sinh trưởng dài nên quả to… mỗi loại có ưu điểm.
行こう
読解
:
発達
彼女はこれを「機能の喜び」と名づけていますが、自分の力(機能)を使うこと自体が子どもにとって喜びであり、それによって学び、育つという、人間の発達の本質をいい得て妙だと思います。
Cô ấy đặt tên “niềm vui chức năng”, dùng sức (chức năng) bản thân chính là niềm vui với trẻ, nhờ đó học và lớn lên – tôi nghĩ diễn đạt tuyệt vời bản chất phát triển con người.
行こう
読解
:
発足
もうひと昔前になるが、警察庁のなかに道路交通の委員会が発足し、第一回の会合に出席したことがある。
行こう